Đậu phộng

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Đậu phộng rang khô không muối.

Peanuts — ảnh 1

Đậu phộng là một loại đậu, không phải hạt cây, nhưng được ăn như các loại hạt: làm món ăn vặt và dùng trong nước sốt, món xào và làm bánh. Một nắm 30 g chứa khoảng 176 kcal và 7 g protein, nhiều hơn hầu hết các loại hạt khác, giàu niacin và mangan, cùng lượng magie và đồng tốt. Các số liệu trên là cho đậu phộng không muối; loại có muối thường bổ sung thêm 100-250 mg natri trên mỗi 30 g.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 24.4g (25.6%)
Fat: 49.7g (52.1%)
Carbs: 21.3g (22.3%)
Chất xơ: 8.4g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein24.4g43.6%
Chất béo49.7g71.0%
Carb21.3g7.1%
Đường đơn7.46gƯớc tính
Carb phức5.45gƯớc tính
Chất xơ8.4g33.6%
Nước2g0.1%
Calo58726.1%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
14

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated7.72g38.6%
Monounsaturated26.18g104.7%
Polyunsaturated9.77g75.2%
Omega-32.931gƯớc tính
Omega-66.839gƯớc tính
Trans0.03g1.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E4.93mg
Selen9.3mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.152mg12.7%
vitamin B20.197mg15.2%
vitamin B314.36mg89.8%
vitamin B60.466mg27.4%
vitamin B997mcg24.3%
vitamin E4.93mg32.9%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium58mg5.8%
iron1.58mg8.8%
magnesium178mg44.5%
phosphorus363mg51.9%
potassium634mg24.4%
sodium6mg0.3%
zinc2.77mg25.2%
copper0.428mg47.6%
manganese1.786mg77.7%
selenium9.3mcg16.9%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 599mg85.6%127%
Isoleucine 833mg59.5%94%
Leucine 1535mg56.2%86%
Lysine limiting850mg40.5%60%
Methionine 595mg56.7%88%
Phenylalanine 2190mg125.1%182%
Threonine 811mg77.2%110%
Tryptophan 230mg82.1%119%
Valine 993mg54.6%84%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Đậu phộng

Chia sẻ sản phẩm này