Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Đậu phộng rang khô không muối.
Đậu phộng là một loại đậu, không phải hạt cây, nhưng được ăn như các loại hạt: làm món ăn vặt và dùng trong nước sốt, món xào và làm bánh. Một nắm 30 g chứa khoảng 176 kcal và 7 g protein, nhiều hơn hầu hết các loại hạt khác, giàu niacin và mangan, cùng lượng magie và đồng tốt. Các số liệu trên là cho đậu phộng không muối; loại có muối thường bổ sung thêm 100-250 mg natri trên mỗi 30 g.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 24.4g | 43.6% |
| Chất béo | 49.7g | 71.0% |
| Carb | 21.3g | 7.1% |
| Đường đơn | 7.46g | Ước tính |
| Carb phức | 5.45g | Ước tính |
| Chất xơ | 8.4g | 33.6% |
| Nước | 2g | 0.1% |
| Calo | 587 | 26.1% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 7.72 | g | 38.6% |
| Monounsaturated | 26.18 | g | 104.7% |
| Polyunsaturated | 9.77 | g | 75.2% |
| Omega-3 | 2.931 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 6.839 | g | Ước tính |
| Trans | 0.03 | g | 1.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 4.93 | mg |
| Selen | 9.3 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.152 | mg | 12.7% |
| vitamin B2 | 0.197 | mg | 15.2% |
| vitamin B3 | 14.36 | mg | 89.8% |
| vitamin B6 | 0.466 | mg | 27.4% |
| vitamin B9 | 97 | mcg | 24.3% |
| vitamin E | 4.93 | mg | 32.9% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 58 | mg | 5.8% |
| iron | 1.58 | mg | 8.8% |
| magnesium | 178 | mg | 44.5% |
| phosphorus | 363 | mg | 51.9% |
| potassium | 634 | mg | 24.4% |
| sodium | 6 | mg | 0.3% |
| zinc | 2.77 | mg | 25.2% |
| copper | 0.428 | mg | 47.6% |
| manganese | 1.786 | mg | 77.7% |
| selenium | 9.3 | mcg | 16.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 599 | mg | 85.6% | 127% |
| Isoleucine | 833 | mg | 59.5% | 94% |
| Leucine | 1535 | mg | 56.2% | 86% |
| Lysine limiting | 850 | mg | 40.5% | 60% |
| Methionine | 595 | mg | 56.7% | 88% |
| Phenylalanine | 2190 | mg | 125.1% | 182% |
| Threonine | 811 | mg | 77.2% | 110% |
| Tryptophan | 230 | mg | 82.1% | 119% |
| Valine | 993 | mg | 54.6% | 84% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng