Hạt hướng dương

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Nhân hạt hướng dương rang khô không muối, giá trị tính cho nhân đã tách vỏ.

Sunflower Seeds — ảnh 1

Hạt hướng dương rang là món ăn vặt phổ biến ở Nga và Ukraina, được cắn tách vỏ để ăn, còn nhân hạt được cho vào salad, bánh mì và granola. Một khẩu phần 30 g nhân hạt có khoảng 175 kcal, 6 g protein và 3 g chất xơ, đồng thời giàu vitamin E, đồng, selen, magie và mangan. Phần lớn chất béo là omega-6 không bão hòa đa. Các giá trị được tính cho nhân đã bóc vỏ, vì vậy hãy cân phần nhân chứ không cân hạt còn nguyên vỏ.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 19.3g (20.7%)
Fat: 49.8g (53.4%)
Carbs: 24.1g (25.9%)
Chất xơ: 11.1g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein19.3g34.5%
Chất béo49.8g71.1%
Carb24.1g8.0%
Đường đơn8.44gƯớc tính
Carb phức4.57gƯớc tính
Chất xơ11.1g44.4%
Nước1g0.0%
Calo58225.9%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated5.22g26.1%
Monounsaturated9.51g38.0%
Polyunsaturated32.88g252.9%
Omega-39.864gƯớc tính
Omega-623.016gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C1.4mg
Vitamin E26.1mg
Selen79.3mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.106mg8.8%
vitamin B20.246mg18.9%
vitamin B37.04mg44.0%
vitamin B60.804mg47.3%
vitamin B9237mcg59.3%
vitamin C1.4mg1.6%
vitamin E26.1mg174.0%
vitamin K2.7mcg2.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium70mg7.0%
iron3.8mg21.1%
magnesium337mg84.3%
phosphorus684mg97.7%
potassium850mg32.7%
sodium3mg0.1%
zinc5.29mg48.1%
copper1.83mg203.3%
manganese2.11mg91.7%
selenium79.3mcg144.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 536mg76.6%139%
Isoleucine 967mg69.1%134%
Leucine 1408mg51.6%96%
Lysine limiting795mg37.9%69%
Methionine 803mg76.5%145%
Phenylalanine 1557mg89.0%157%
Threonine 788mg75.0%131%
Tryptophan 295mg105.4%185%
Valine 1116mg61.3%116%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này