Hạt hỗn hợp

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Hỗn hợp các loại hạt và đậu phộng rang muối, giá trị tính cho sản phẩm như khi bán.

Mixed Nuts — ảnh 1

Hỗn hợp hạt rang muối gồm đậu phộng cùng hạt điều, hạnh nhân, hồ đào pecan, hạt Brazil hoặc hạt phỉ, được ăn như món ăn vặt. Một nắm 30 g cung cấp khoảng 180 kcal, 5 g protein, 15 g chất béo chủ yếu là không bão hòa và gần 3 g chất xơ, đồng thời giàu đồng và là nguồn tốt của vitamin E, magiê và mangan. Lượng muối thêm vào cung cấp khoảng 105 mg natri mỗi nắm; các hỗn hợp không muối hầu như không có natri.

Giàu chất xơ

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 17.3g (18.4%)
Fat: 51.5g (54.7%)
Carbs: 25.4g (27.0%)
Chất xơ: 9g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein17.3g30.9%
Chất béo51.5g73.6%
Carb25.4g8.5%
Đường đơn8.89gƯớc tính
Carb phức7.51gƯớc tính
Chất xơ9g36.0%
Nước2g0.1%
Calo59426.4%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
24

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated6.5g32.5%
Monounsaturated31.4g125.6%
Polyunsaturated10.77g82.8%
Omega-33.231gƯớc tính
Omega-67.539gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.4mg
Vitamin E10.94mg
Selen7.5mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.2mg16.7%
vitamin B20.2mg15.4%
vitamin B34.7mg29.4%
vitamin B60.296mg17.4%
vitamin B950mcg12.5%
vitamin C0.4mg0.4%
vitamin E10.94mg72.9%
vitamin K12.9mcg10.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium70mg7.0%
iron3.7mg20.6%
magnesium225mg56.3%
phosphorus435mg62.1%
potassium693mg26.7%
sodium345mg15.0%
zinc3.8mg34.5%
copper1.279mg142.1%
manganese1.937mg84.2%
selenium7.5mcg13.6%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 480mg68.6%142%
Isoleucine 744mg53.1%118%
Leucine 1371mg50.2%107%
Lysine limiting712mg33.9%70%
Methionine 515mg49.0%106%
Phenylalanine 1629mg93.1%188%
Threonine 597mg56.9%113%
Tryptophan 264mg94.3%190%
Valine 934mg51.3%111%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Các loại hạt câyĐậu phộng

Chia sẻ sản phẩm này