Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Hỗn hợp các loại hạt và đậu phộng rang muối, giá trị tính cho sản phẩm như khi bán.
Hỗn hợp hạt rang muối gồm đậu phộng cùng hạt điều, hạnh nhân, hồ đào pecan, hạt Brazil hoặc hạt phỉ, được ăn như món ăn vặt. Một nắm 30 g cung cấp khoảng 180 kcal, 5 g protein, 15 g chất béo chủ yếu là không bão hòa và gần 3 g chất xơ, đồng thời giàu đồng và là nguồn tốt của vitamin E, magiê và mangan. Lượng muối thêm vào cung cấp khoảng 105 mg natri mỗi nắm; các hỗn hợp không muối hầu như không có natri.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 17.3g | 30.9% |
| Chất béo | 51.5g | 73.6% |
| Carb | 25.4g | 8.5% |
| Đường đơn | 8.89g | Ước tính |
| Carb phức | 7.51g | Ước tính |
| Chất xơ | 9g | 36.0% |
| Nước | 2g | 0.1% |
| Calo | 594 | 26.4% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 6.5 | g | 32.5% |
| Monounsaturated | 31.4 | g | 125.6% |
| Polyunsaturated | 10.77 | g | 82.8% |
| Omega-3 | 3.231 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 7.539 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.4 | mg |
| Vitamin E | 10.94 | mg |
| Selen | 7.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.2 | mg | 16.7% |
| vitamin B2 | 0.2 | mg | 15.4% |
| vitamin B3 | 4.7 | mg | 29.4% |
| vitamin B6 | 0.296 | mg | 17.4% |
| vitamin B9 | 50 | mcg | 12.5% |
| vitamin C | 0.4 | mg | 0.4% |
| vitamin E | 10.94 | mg | 72.9% |
| vitamin K | 12.9 | mcg | 10.8% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 70 | mg | 7.0% |
| iron | 3.7 | mg | 20.6% |
| magnesium | 225 | mg | 56.3% |
| phosphorus | 435 | mg | 62.1% |
| potassium | 693 | mg | 26.7% |
| sodium | 345 | mg | 15.0% |
| zinc | 3.8 | mg | 34.5% |
| copper | 1.279 | mg | 142.1% |
| manganese | 1.937 | mg | 84.2% |
| selenium | 7.5 | mcg | 13.6% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 480 | mg | 68.6% | 142% |
| Isoleucine | 744 | mg | 53.1% | 118% |
| Leucine | 1371 | mg | 50.2% | 107% |
| Lysine limiting | 712 | mg | 33.9% | 70% |
| Methionine | 515 | mg | 49.0% | 106% |
| Phenylalanine | 1629 | mg | 93.1% | 188% |
| Threonine | 597 | mg | 56.9% | 113% |
| Tryptophan | 264 | mg | 94.3% | 190% |
| Valine | 934 | mg | 51.3% | 111% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng