Tahini

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Bơ mè làm từ hạt mè đã bóc vỏ và rang, giá trị tính cho sản phẩm như khi bán.

Tahini — ảnh 1

Tahini là một loại bột nhão từ hạt vừng đã tách vỏ xay nhuyễn, được dùng trong hummus, baba ganoush, halva, các loại nước sốt và nước trộn salad khắp Trung Đông và vùng Địa Trung Hải. Một thìa canh 15 g có khoảng 90 kcal và 8 g chất béo, chủ yếu là chất béo không bão hòa, và là nguồn đồng và thiamin tốt, cùng một ít magie và khoảng 64 mg canxi. Dầu sẽ tách ra khi để yên, vì vậy hãy khuấy kỹ lọ trước khi đong.

Giàu chất xơ

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 17g (18.5%)
Fat: 53.8g (58.5%)
Carbs: 21.2g (23.0%)
Chất xơ: 9.3g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein17g30.4%
Chất béo53.8g76.9%
Carb21.2g7.1%
Đường đơn7.42gƯớc tính
Carb phức4.48gƯớc tính
Chất xơ9.3g37.2%
Nước3g0.1%
Calo59526.4%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated7.53g37.6%
Monounsaturated20.3g81.2%
Polyunsaturated23.56g181.2%
Omega-37.068gƯớc tính
Omega-616.492gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.25mg
Selen34.4mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A3mcg0.3%
vitamin B11.22mg101.7%
vitamin B20.473mg36.4%
vitamin B35.45mg34.1%
vitamin B60.149mg8.8%
vitamin B998mcg24.5%
vitamin E0.25mg1.7%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium426mg42.6%
iron8.95mg49.7%
magnesium346mg86.5%
phosphorus732mg104.6%
potassium414mg15.9%
sodium115mg5.0%
zinc4.62mg42.0%
copper1.61mg178.9%
manganese1.456mg63.3%
selenium34.4mcg62.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 500mg71.4%147%
Isoleucine 731mg52.2%115%
Leucine 1302mg47.7%100%
Lysine limiting545mg26.0%53%
Methionine 904mg86.1%185%
Phenylalanine 1613mg92.2%185%
Threonine 706mg67.2%133%
Tryptophan 372mg132.9%265%
Valine 950mg52.2%112%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Vừng (mè)

Chia sẻ sản phẩm này