Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Bơ mè làm từ hạt mè đã bóc vỏ và rang, giá trị tính cho sản phẩm như khi bán.
Tahini là một loại bột nhão từ hạt vừng đã tách vỏ xay nhuyễn, được dùng trong hummus, baba ganoush, halva, các loại nước sốt và nước trộn salad khắp Trung Đông và vùng Địa Trung Hải. Một thìa canh 15 g có khoảng 90 kcal và 8 g chất béo, chủ yếu là chất béo không bão hòa, và là nguồn đồng và thiamin tốt, cùng một ít magie và khoảng 64 mg canxi. Dầu sẽ tách ra khi để yên, vì vậy hãy khuấy kỹ lọ trước khi đong.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 17g | 30.4% |
| Chất béo | 53.8g | 76.9% |
| Carb | 21.2g | 7.1% |
| Đường đơn | 7.42g | Ước tính |
| Carb phức | 4.48g | Ước tính |
| Chất xơ | 9.3g | 37.2% |
| Nước | 3g | 0.1% |
| Calo | 595 | 26.4% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 7.53 | g | 37.6% |
| Monounsaturated | 20.3 | g | 81.2% |
| Polyunsaturated | 23.56 | g | 181.2% |
| Omega-3 | 7.068 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 16.492 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.25 | mg |
| Selen | 34.4 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 3 | mcg | 0.3% |
| vitamin B1 | 1.22 | mg | 101.7% |
| vitamin B2 | 0.473 | mg | 36.4% |
| vitamin B3 | 5.45 | mg | 34.1% |
| vitamin B6 | 0.149 | mg | 8.8% |
| vitamin B9 | 98 | mcg | 24.5% |
| vitamin E | 0.25 | mg | 1.7% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 426 | mg | 42.6% |
| iron | 8.95 | mg | 49.7% |
| magnesium | 346 | mg | 86.5% |
| phosphorus | 732 | mg | 104.6% |
| potassium | 414 | mg | 15.9% |
| sodium | 115 | mg | 5.0% |
| zinc | 4.62 | mg | 42.0% |
| copper | 1.61 | mg | 178.9% |
| manganese | 1.456 | mg | 63.3% |
| selenium | 34.4 | mcg | 62.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 500 | mg | 71.4% | 147% |
| Isoleucine | 731 | mg | 52.2% | 115% |
| Leucine | 1302 | mg | 47.7% | 100% |
| Lysine limiting | 545 | mg | 26.0% | 53% |
| Methionine | 904 | mg | 86.1% | 185% |
| Phenylalanine | 1613 | mg | 92.2% | 185% |
| Threonine | 706 | mg | 67.2% | 133% |
| Tryptophan | 372 | mg | 132.9% | 265% |
| Valine | 950 | mg | 52.2% | 112% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng