Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Bơ hạnh nhân nguyên chất làm từ hạnh nhân rang xay, không muối, giá trị tính theo dạng bán sẵn.
Bơ hạnh nhân là hạnh nhân rang xay nhuyễn, được phết lên bánh mì và trái cây, khuấy vào cháo ngũ cốc và sinh tố, và dùng trong làm bánh. Hai muỗng canh (khoảng 30 g) chứa khoảng 185 kcal, 6 g protein và 17 g chất béo, chủ yếu là chất béo không bão hòa đơn, đồng thời giàu vitamin E (khoảng 7 mg), đồng, mangan và riboflavin, cùng lượng magiê đáng kể và khoảng 100 mg canxi. Các loại có muối hoặc có đường sẽ bổ sung thêm natri hoặc đường.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 21g | 37.5% |
| Chất béo | 55.5g | 79.3% |
| Carb | 18.8g | 6.3% |
| Đường đơn | 6.58g | Ước tính |
| Carb phức | 1.92g | Ước tính |
| Chất xơ | 10.3g | 41.2% |
| Nước | 2g | 0.1% |
| Calo | 614 | 27.3% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 4.15 | g | 20.8% |
| Monounsaturated | 32.45 | g | 129.8% |
| Polyunsaturated | 13.61 | g | 104.7% |
| Omega-3 | 4.083 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 9.527 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 24.21 | mg |
| Selen | 2.4 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.041 | mg | 3.4% |
| vitamin B2 | 0.939 | mg | 72.2% |
| vitamin B3 | 3.16 | mg | 19.8% |
| vitamin B6 | 0.103 | mg | 6.1% |
| vitamin B9 | 53 | mcg | 13.3% |
| vitamin E | 24.21 | mg | 161.4% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 347 | mg | 34.7% |
| iron | 3.49 | mg | 19.4% |
| magnesium | 279 | mg | 69.8% |
| phosphorus | 508 | mg | 72.6% |
| potassium | 748 | mg | 28.8% |
| sodium | 7 | mg | 0.3% |
| zinc | 3.29 | mg | 29.9% |
| copper | 0.934 | mg | 103.8% |
| manganese | 2.131 | mg | 92.7% |
| selenium | 2.4 | mcg | 4.4% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 550 | mg | 78.6% | 131% |
| Isoleucine | 813 | mg | 58.1% | 103% |
| Leucine | 1483 | mg | 54.3% | 93% |
| Lysine limiting | 612 | mg | 29.1% | 49% |
| Methionine | 364 | mg | 34.7% | 60% |
| Phenylalanine | 1744 | mg | 99.7% | 162% |
| Threonine | 555 | mg | 52.9% | 85% |
| Tryptophan | 159 | mg | 56.8% | 92% |
| Valine | 937 | mg | 51.5% | 89% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng