Bơ hạnh nhân

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Bơ hạnh nhân nguyên chất làm từ hạnh nhân rang xay, không muối, giá trị tính theo dạng bán sẵn.

Almond Butter — ảnh 1

Bơ hạnh nhân là hạnh nhân rang xay nhuyễn, được phết lên bánh mì và trái cây, khuấy vào cháo ngũ cốc và sinh tố, và dùng trong làm bánh. Hai muỗng canh (khoảng 30 g) chứa khoảng 185 kcal, 6 g protein và 17 g chất béo, chủ yếu là chất béo không bão hòa đơn, đồng thời giàu vitamin E (khoảng 7 mg), đồng, mangan và riboflavin, cùng lượng magiê đáng kể và khoảng 100 mg canxi. Các loại có muối hoặc có đường sẽ bổ sung thêm natri hoặc đường.

Giàu chất xơ

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 21g (22.0%)
Fat: 55.5g (58.2%)
Carbs: 18.8g (19.7%)
Chất xơ: 10.3g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein21g37.5%
Chất béo55.5g79.3%
Carb18.8g6.3%
Đường đơn6.58gƯớc tính
Carb phức1.92gƯớc tính
Chất xơ10.3g41.2%
Nước2g0.1%
Calo61427.3%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated4.15g20.8%
Monounsaturated32.45g129.8%
Polyunsaturated13.61g104.7%
Omega-34.083gƯớc tính
Omega-69.527gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E24.21mg
Selen2.4mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.041mg3.4%
vitamin B20.939mg72.2%
vitamin B33.16mg19.8%
vitamin B60.103mg6.1%
vitamin B953mcg13.3%
vitamin E24.21mg161.4%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium347mg34.7%
iron3.49mg19.4%
magnesium279mg69.8%
phosphorus508mg72.6%
potassium748mg28.8%
sodium7mg0.3%
zinc3.29mg29.9%
copper0.934mg103.8%
manganese2.131mg92.7%
selenium2.4mcg4.4%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 550mg78.6%131%
Isoleucine 813mg58.1%103%
Leucine 1483mg54.3%93%
Lysine limiting612mg29.1%49%
Methionine 364mg34.7%60%
Phenylalanine 1744mg99.7%162%
Threonine 555mg52.9%85%
Tryptophan 159mg56.8%92%
Valine 937mg51.5%89%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Các loại hạt cây

Chia sẻ sản phẩm này