Bơ đậu phộng

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Bơ đậu phộng mịn, loại thông dụng bán sẵn có muối.

Peanut Butter — ảnh 1

Bơ đậu phộng là đậu phộng rang xay nhuyễn, phết lên bánh mì, trộn vào cháo yến mạch và dùng trong nước sốt cũng như làm bánh. Hai thìa canh (khoảng 30 g) chứa khoảng 180 kcal, 7 g protein và 15 g chất béo, chủ yếu là chất béo không bão hòa, giàu niacin và mangan, cùng lượng vitamin E tốt. Loại thông thường này chứa khoảng 3 g đường, một phần là đường thêm vào, và 130 mg natri mỗi khẩu phần; bơ đậu phộng tự nhiên chỉ gồm đậu phộng và đôi khi có muối.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 22.2g (23.1%)
Fat: 51.4g (53.6%)
Carbs: 22.3g (23.3%)
Chất xơ: 5g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein22.2g39.6%
Chất béo51.4g73.4%
Carb22.3g7.4%
Đường đơn7.8gƯớc tính
Carb phức9.5gƯớc tính
Chất xơ5g20.0%
Nước1g0.0%
Calo59826.6%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
14

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated10.33g51.6%
Monounsaturated25.94g103.8%
Polyunsaturated12.54g96.5%
Omega-33.762gƯớc tính
Omega-68.778gƯớc tính
Trans0.08g4.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E9.1mg
Selen4.1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.15mg12.5%
vitamin B20.192mg14.8%
vitamin B313.11mg81.9%
vitamin B60.441mg25.9%
vitamin B987mcg21.8%
vitamin E9.1mg60.7%
vitamin K0.3mcg0.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium49mg4.9%
iron1.74mg9.7%
magnesium168mg42.0%
phosphorus335mg47.9%
potassium558mg21.5%
sodium426mg18.5%
zinc2.51mg22.8%
copper0.422mg46.9%
manganese1.665mg72.4%
selenium4.1mcg7.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 557mg79.6%130%
Isoleucine 616mg44.0%77%
Leucine 1546mg56.6%95%
Lysine limiting681mg32.4%53%
Methionine 494mg47.0%80%
Phenylalanine 2031mg116.1%185%
Threonine 525mg50.0%79%
Tryptophan 231mg82.5%131%
Valine 782mg43.0%73%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Đậu phộng

Chia sẻ sản phẩm này