Hạnh nhân

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Hạnh nhân nguyên hạt sống còn vỏ lụa, không muối.

Almonds — ảnh 1

Hạnh nhân được ăn như món ăn vặt, thái lát hoặc xay để làm bánh, cũng được chế biến thành bơ hạnh nhân và sữa hạnh nhân. Một nắm 30 g, khoảng 24 hạt, chứa khoảng 175 kcal, 6 g protein và 4 g chất xơ, giàu vitamin E, đồng, mangan và riboflavin, cùng lượng magie đáng kể. Phần lớn chất béo trong hạnh nhân là chất béo không bão hòa đơn, và việc rang gần như không làm thay đổi các giá trị này.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 21.2g (22.9%)
Fat: 49.9g (53.8%)
Carbs: 21.6g (23.3%)
Chất xơ: 12.5g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein21.2g37.9%
Chất béo49.9g71.3%
Carb21.6g7.2%
Đường đơn7.56gƯớc tính
Carb phức1.54gƯớc tính
Chất xơ12.5g50.0%
Nước4g0.2%
Calo57925.7%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated3.8g19.0%
Monounsaturated31.55g126.2%
Polyunsaturated12.33g94.8%
Omega-33.699gƯớc tính
Omega-68.631gƯớc tính
Trans0.02g1.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E25.63mg
Selen4.1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.205mg17.1%
vitamin B21.138mg87.5%
vitamin B33.62mg22.6%
vitamin B60.137mg8.1%
vitamin B944mcg11.0%
vitamin E25.63mg170.9%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium269mg26.9%
iron3.71mg20.6%
magnesium270mg67.5%
phosphorus481mg68.7%
potassium733mg28.2%
sodium1mg0.0%
zinc3.12mg28.4%
copper1.031mg114.6%
manganese2.179mg94.7%
selenium4.1mcg7.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 539mg77.0%127%
Isoleucine 751mg53.6%94%
Leucine 1473mg54.0%91%
Lysine limiting568mg27.0%45%
Methionine 372mg35.4%61%
Phenylalanine 1582mg90.4%146%
Threonine 601mg57.2%91%
Tryptophan 211mg75.4%121%
Valine 855mg47.0%81%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Các loại hạt cây

Chia sẻ sản phẩm này