Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Hạnh nhân nguyên hạt sống còn vỏ lụa, không muối.
Hạnh nhân được ăn như món ăn vặt, thái lát hoặc xay để làm bánh, cũng được chế biến thành bơ hạnh nhân và sữa hạnh nhân. Một nắm 30 g, khoảng 24 hạt, chứa khoảng 175 kcal, 6 g protein và 4 g chất xơ, giàu vitamin E, đồng, mangan và riboflavin, cùng lượng magie đáng kể. Phần lớn chất béo trong hạnh nhân là chất béo không bão hòa đơn, và việc rang gần như không làm thay đổi các giá trị này.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 21.2g | 37.9% |
| Chất béo | 49.9g | 71.3% |
| Carb | 21.6g | 7.2% |
| Đường đơn | 7.56g | Ước tính |
| Carb phức | 1.54g | Ước tính |
| Chất xơ | 12.5g | 50.0% |
| Nước | 4g | 0.2% |
| Calo | 579 | 25.7% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 3.8 | g | 19.0% |
| Monounsaturated | 31.55 | g | 126.2% |
| Polyunsaturated | 12.33 | g | 94.8% |
| Omega-3 | 3.699 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 8.631 | g | Ước tính |
| Trans | 0.02 | g | 1.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 25.63 | mg |
| Selen | 4.1 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.205 | mg | 17.1% |
| vitamin B2 | 1.138 | mg | 87.5% |
| vitamin B3 | 3.62 | mg | 22.6% |
| vitamin B6 | 0.137 | mg | 8.1% |
| vitamin B9 | 44 | mcg | 11.0% |
| vitamin E | 25.63 | mg | 170.9% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 269 | mg | 26.9% |
| iron | 3.71 | mg | 20.6% |
| magnesium | 270 | mg | 67.5% |
| phosphorus | 481 | mg | 68.7% |
| potassium | 733 | mg | 28.2% |
| sodium | 1 | mg | 0.0% |
| zinc | 3.12 | mg | 28.4% |
| copper | 1.031 | mg | 114.6% |
| manganese | 2.179 | mg | 94.7% |
| selenium | 4.1 | mcg | 7.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 539 | mg | 77.0% | 127% |
| Isoleucine | 751 | mg | 53.6% | 94% |
| Leucine | 1473 | mg | 54.0% | 91% |
| Lysine limiting | 568 | mg | 27.0% | 45% |
| Methionine | 372 | mg | 35.4% | 61% |
| Phenylalanine | 1582 | mg | 90.4% | 146% |
| Threonine | 601 | mg | 57.2% | 91% |
| Tryptophan | 211 | mg | 75.4% | 121% |
| Valine | 855 | mg | 47.0% | 81% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng