Hạt mè

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Hạt vừng nguyên hạt chưa bóc vỏ, sống, giá trị tính cho hạt khô.

Sesame Seeds — ảnh 1

Hạt mè được rắc lên bánh mì, bánh mì tròn và salad, được dùng trong ẩm thực châu Á và Trung Đông, và được xay thành tahini và halva. Một thìa canh 10 g có khoảng 57 kcal và giàu đồng, với khoảng 100 mg canxi, 1,5 mg sắt và một ít mangan. Các giá trị này dành cho hạt nguyên vỏ chưa bóc; phần lớn canxi nằm ở vỏ và được hấp thụ kém, còn mè trắng đã bóc vỏ có ít canxi hơn nhiều.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 17.7g (19.5%)
Fat: 49.7g (54.7%)
Carbs: 23.5g (25.9%)
Chất xơ: 11.8g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein17.7g31.6%
Chất béo49.7g71.0%
Carb23.5g7.8%
Đường đơn8.22gƯớc tính
Carb phức3.47gƯớc tính
Chất xơ11.8g47.2%
Nước5g0.2%
Calo57325.5%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated6.96g34.8%
Monounsaturated18.76g75.0%
Polyunsaturated21.77g167.5%
Omega-36.531gƯớc tính
Omega-615.239gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.25mg
Selen34.4mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.791mg65.9%
vitamin B20.247mg19.0%
vitamin B34.51mg28.2%
vitamin B60.79mg46.5%
vitamin B997mcg24.3%
vitamin E0.25mg1.7%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium975mg97.5%
iron14.55mg80.8%
magnesium351mg87.8%
phosphorus629mg89.9%
potassium468mg18.0%
sodium11mg0.5%
zinc7.75mg70.5%
copper4.082mg453.6%
manganese2.46mg107.0%
selenium34.4mcg62.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 522mg74.6%144%
Isoleucine 763mg54.5%112%
Leucine 1358mg49.7%98%
Lysine limiting569mg27.1%52%
Methionine 944mg89.9%181%
Phenylalanine 1683mg96.2%181%
Threonine 736mg70.1%130%
Tryptophan 388mg138.6%259%
Valine 990mg54.4%109%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Vừng (mè)

Chia sẻ sản phẩm này