Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Hạt vừng nguyên hạt chưa bóc vỏ, sống, giá trị tính cho hạt khô.
Hạt mè được rắc lên bánh mì, bánh mì tròn và salad, được dùng trong ẩm thực châu Á và Trung Đông, và được xay thành tahini và halva. Một thìa canh 10 g có khoảng 57 kcal và giàu đồng, với khoảng 100 mg canxi, 1,5 mg sắt và một ít mangan. Các giá trị này dành cho hạt nguyên vỏ chưa bóc; phần lớn canxi nằm ở vỏ và được hấp thụ kém, còn mè trắng đã bóc vỏ có ít canxi hơn nhiều.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 17.7g | 31.6% |
| Chất béo | 49.7g | 71.0% |
| Carb | 23.5g | 7.8% |
| Đường đơn | 8.22g | Ước tính |
| Carb phức | 3.47g | Ước tính |
| Chất xơ | 11.8g | 47.2% |
| Nước | 5g | 0.2% |
| Calo | 573 | 25.5% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 6.96 | g | 34.8% |
| Monounsaturated | 18.76 | g | 75.0% |
| Polyunsaturated | 21.77 | g | 167.5% |
| Omega-3 | 6.531 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 15.239 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.25 | mg |
| Selen | 34.4 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.791 | mg | 65.9% |
| vitamin B2 | 0.247 | mg | 19.0% |
| vitamin B3 | 4.51 | mg | 28.2% |
| vitamin B6 | 0.79 | mg | 46.5% |
| vitamin B9 | 97 | mcg | 24.3% |
| vitamin E | 0.25 | mg | 1.7% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 975 | mg | 97.5% |
| iron | 14.55 | mg | 80.8% |
| magnesium | 351 | mg | 87.8% |
| phosphorus | 629 | mg | 89.9% |
| potassium | 468 | mg | 18.0% |
| sodium | 11 | mg | 0.5% |
| zinc | 7.75 | mg | 70.5% |
| copper | 4.082 | mg | 453.6% |
| manganese | 2.46 | mg | 107.0% |
| selenium | 34.4 | mcg | 62.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 522 | mg | 74.6% | 144% |
| Isoleucine | 763 | mg | 54.5% | 112% |
| Leucine | 1358 | mg | 49.7% | 98% |
| Lysine limiting | 569 | mg | 27.1% | 52% |
| Methionine | 944 | mg | 89.9% | 181% |
| Phenylalanine | 1683 | mg | 96.2% | 181% |
| Threonine | 736 | mg | 70.1% | 130% |
| Tryptophan | 388 | mg | 138.6% | 259% |
| Valine | 990 | mg | 54.4% | 109% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng