Cơ sở dữ liệu sản phẩm

Nhấn vào một sản phẩm để xem thẻ chi tiết

Thẻ sản phẩm mới
Hiển thị 780 trên 780 sản phẩm

Quýt

Quýt (tangerine hay mandarin), đã bóc vỏ, giá trị tính cho quả sống.

53 kcal 0.8g protein 0.3g fat 13.3g carbs
Ít calo

Chanh

Thịt quả chanh xanh sống, không có vỏ.

35 kcal 0.7g protein 0.2g fat 10.5g carbs
Ít calo

Dưa lưới

Dưa mật tươi, giá trị tính cho phần thịt quả đã gọt vỏ, bỏ hạt.

36 kcal 0.5g protein 0.1g fat 9.1g carbs
Ít carbÍt calo

Đu đủ

Đu đủ chín sống, giá trị cho phần thịt quả đã gọt vỏ, bỏ hạt.

43 kcal 0.5g protein 0.3g fat 10.8g carbs
Ít calo

Ổi

Ổi thường sống, giá trị tính cho phần quả ăn được.

68 kcal 2.6g protein 1g fat 14.3g carbs

Vải

Vải tươi, giá trị tính cho phần cùi đã bóc vỏ, bỏ hạt.

66 kcal 0.8g protein 0.4g fat 16.5g carbs

Dừa

Cùi dừa tươi sống, phần thịt trắng của quả dừa già.

354 kcal 3.3g protein 33.5g fat 15.2g carbs
Giàu chất xơ

Dừa nạo sấy khô

Dừa sấy khô (dừa nạo sấy khô) không đường, giá trị tính theo dạng bán sẵn.

660 kcal 6.9g protein 64.5g fat 23.7g carbs
Giàu chất xơ

Mơ khô

Mơ khô bổ đôi không thêm đường, giá trị tính theo dạng bán sẵn.

241 kcal 3.4g protein 0.5g fat 62.6g carbs
Giàu chất xơ

Mận khô

Mận khô đã bỏ hạt, chưa nấu, giá trị theo dạng bán sẵn.

240 kcal 2.2g protein 0.4g fat 63.9g carbs
Giàu chất xơ

Sung khô

Quả sung khô nguyên quả, chưa nấu, giá trị tính theo dạng bán sẵn.

249 kcal 3.3g protein 0.9g fat 63.9g carbs
Giàu chất xơ

Nam việt quất sấy khô

Nam việt quất sấy khô có đường, giá trị tính theo dạng bán sẵn.

308 kcal 0.2g protein 1.1g fat 82.8g carbs

Hạt hướng dương

Nhân hạt hướng dương rang khô không muối, giá trị tính cho nhân đã tách vỏ.

582 kcal 19.3g protein 49.8g fat 24.1g carbs
Giàu chất xơ

Hạt bí

Nhân hạt bí ngô màu xanh đã bóc vỏ (pepitas), không muối, giá trị cho phần nhân.

559 kcal 30.2g protein 49.1g fat 10.7g carbs
Giàu proteinGiàu chất xơ

Hạt lanh

Hạt lanh (linseed) nguyên hạt, giá trị tính cho hạt khô.

534 kcal 18.3g protein 42.2g fat 28.9g carbs
Giàu chất xơ
Siêu thực phẩm

Hạt mè

Hạt vừng nguyên hạt chưa bóc vỏ, sống, giá trị tính cho hạt khô.

573 kcal 17.7g protein 49.7g fat 23.5g carbs
Giàu chất xơ

Hạt dẻ cười

Nhân hạt dẻ cười rang khô không muối, giá trị cho hạt đã bóc vỏ.

572 kcal 21.1g protein 45.8g fat 28.3g carbs
Giàu chất xơ

Hạt phỉ

Hạt phỉ (filbert) sống đã tách vỏ cứng, còn vỏ lụa, giá trị tính cho phần nhân.

628 kcal 15g protein 60.8g fat 16.7g carbs
Giàu chất xơ

Hạt hồ đào

Nửa nhân hồ đào pecan sống đã bóc vỏ, không muối, giá trị cho phần nhân.

691 kcal 9.2g protein 72g fat 13.9g carbs
Giàu chất xơ

Hạt thông

Nhân hạt thông đã bóc vỏ, sống, giá trị cho phần nhân.

673 kcal 13.7g protein 68.4g fat 13.1g carbs

Tahini

Bơ mè làm từ hạt mè đã bóc vỏ và rang, giá trị tính cho sản phẩm như khi bán.

595 kcal 17g protein 53.8g fat 21.2g carbs
Giàu chất xơ

Bơ hạnh nhân

Bơ hạnh nhân nguyên chất làm từ hạnh nhân rang xay, không muối, giá trị tính theo dạng bán sẵn.

614 kcal 21g protein 55.5g fat 18.8g carbs
Giàu chất xơ

Bột ca cao

Bột ca cao không đường, giá trị dinh dưỡng tính cho bột khô.

359 kcal 19.6g protein 13.7g fat 57.9g carbs
Giàu proteinGiàu chất xơ

Dầu hướng dương

Dầu hạt hướng dương tinh luyện hoặc chưa tinh luyện, loại cổ điển giàu axit linoleic, giá trị tính trên 100 ml.

813 kcal 0g protein 92g fat 0g carbs
Ít carbKeto