Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Nhân hạt thông đã bóc vỏ, sống, giá trị cho phần nhân.
Hạt thông là những hạt nhỏ của quả thông, được dùng trong sốt pesto, salad, cơm pilaf và làm bánh, và được ăn như món ăn vặt ở Nga (kedrovye oreshki). Một khẩu phần 20 g chứa khoảng 135 kcal và 14 g chất béo, khoảng một nửa trong số đó là chất béo không bão hòa đa, rất giàu mangan, với lượng đồng khá tốt cùng một ít vitamin E, magie và kẽm. Hạt thông rất nhanh cháy, vì vậy chỉ nên rang nhanh trong chảo khô.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 13.7g | 24.5% |
| Chất béo | 68.4g | 97.7% |
| Carb | 13.1g | 4.4% |
| Đường đơn | 4.58g | Ước tính |
| Carb phức | 4.82g | Ước tính |
| Chất xơ | 3.7g | 14.8% |
| Nước | 2g | 0.1% |
| Calo | 673 | 29.9% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 4.9 | g | 24.5% |
| Monounsaturated | 18.76 | g | 75.0% |
| Polyunsaturated | 34.07 | g | 262.1% |
| Omega-3 | 10.221 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 23.849 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.8 | mg |
| Vitamin E | 9.33 | mg |
| Selen | 0.7 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 1 | mcg | 0.1% |
| vitamin B1 | 0.364 | mg | 30.3% |
| vitamin B2 | 0.227 | mg | 17.5% |
| vitamin B3 | 4.39 | mg | 27.4% |
| vitamin B6 | 0.094 | mg | 5.5% |
| vitamin B9 | 34 | mcg | 8.5% |
| vitamin C | 0.8 | mg | 0.9% |
| vitamin E | 9.33 | mg | 62.2% |
| vitamin K | 53.9 | mcg | 44.9% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 16 | mg | 1.6% |
| iron | 5.53 | mg | 30.7% |
| magnesium | 251 | mg | 62.7% |
| phosphorus | 575 | mg | 82.1% |
| potassium | 597 | mg | 23.0% |
| sodium | 2 | mg | 0.1% |
| zinc | 6.45 | mg | 58.6% |
| copper | 1.324 | mg | 147.1% |
| manganese | 8.802 | mg | 382.7% |
| selenium | 0.7 | mcg | 1.3% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 341 | mg | 48.7% | 128% |
| Isoleucine | 542 | mg | 38.7% | 108% |
| Leucine | 991 | mg | 36.3% | 97% |
| Lysine limiting | 540 | mg | 25.7% | 67% |
| Methionine | 548 | mg | 52.2% | 143% |
| Phenylalanine | 1033 | mg | 59.0% | 151% |
| Threonine | 370 | mg | 35.2% | 89% |
| Tryptophan | 107 | mg | 38.2% | 97% |
| Valine | 687 | mg | 37.7% | 103% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng