Giá trị dinh dưỡng trung bình
Dừa sấy khô (dừa nạo sấy khô) không đường, giá trị tính theo dạng bán sẵn.
Dừa nạo sấy khô là cơm dừa tươi đã được nạo sợi và sấy khô đến khi còn khoảng 3% nước, dùng trong làm bánh, granola, các món cà ri và đồ ngọt. Khi đã mất nước, nó rất giàu năng lượng: một khẩu phần 15 g, khoảng 3 muỗng canh, có khoảng 100 kcal và gần 10 g chất béo, trong đó 8,6 g là chất béo bão hòa, cùng 2,4 g chất xơ. Dừa nạo sợi có đường dùng để làm bánh chứa hơn 40% đường và ít chất béo hơn.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 6.9g | 12.3% |
| Chất béo | 64.5g | 92.1% |
| Carb | 23.7g | 7.9% |
| Đường đơn | 8.29g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 16.3g | 65.2% |
| Nước | 3g | 0.1% |
| Calo | 660 | 29.3% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 57.22 | g | 286.1% |
| Monounsaturated | 2.75 | g | 11.0% |
| Polyunsaturated | 0.71 | g | 5.5% |
| Omega-3 | 0.213 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.497 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 1.5 | mg |
| Vitamin E | 0.44 | mg |
| Selen | 18.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.06 | mg | 5.0% |
| vitamin B2 | 0.1 | mg | 7.7% |
| vitamin B3 | 0.6 | mg | 3.8% |
| vitamin B6 | 0.3 | mg | 17.6% |
| vitamin B9 | 9 | mcg | 2.3% |
| vitamin C | 1.5 | mg | 1.7% |
| vitamin E | 0.44 | mg | 2.9% |
| vitamin K | 0.3 | mcg | 0.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 26 | mg | 2.6% |
| iron | 3.32 | mg | 18.4% |
| magnesium | 90 | mg | 22.5% |
| phosphorus | 206 | mg | 29.4% |
| potassium | 543 | mg | 20.9% |
| sodium | 37 | mg | 1.6% |
| zinc | 2.01 | mg | 18.3% |
| copper | 0.796 | mg | 88.4% |
| manganese | 2.745 | mg | 119.3% |
| selenium | 18.5 | mcg | 33.6% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 158 | mg | 22.6% | 114% |
| Isoleucine | 270 | mg | 19.3% | 104% |
| Leucine | 511 | mg | 18.7% | 97% |
| Lysine limiting | 304 | mg | 14.5% | 73% |
| Methionine | 265 | mg | 25.2% | 134% |
| Phenylalanine | 562 | mg | 32.1% | 159% |
| Threonine | 251 | mg | 23.9% | 116% |
| Tryptophan | 81 | mg | 28.9% | 142% |
| Valine | 417 | mg | 22.9% | 121% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng