Dừa nạo sấy khô

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Dừa sấy khô (dừa nạo sấy khô) không đường, giá trị tính theo dạng bán sẵn.

Desiccated Coconut — ảnh 1

Dừa nạo sấy khô là cơm dừa tươi đã được nạo sợi và sấy khô đến khi còn khoảng 3% nước, dùng trong làm bánh, granola, các món cà ri và đồ ngọt. Khi đã mất nước, nó rất giàu năng lượng: một khẩu phần 15 g, khoảng 3 muỗng canh, có khoảng 100 kcal và gần 10 g chất béo, trong đó 8,6 g là chất béo bão hòa, cùng 2,4 g chất xơ. Dừa nạo sợi có đường dùng để làm bánh chứa hơn 40% đường và ít chất béo hơn.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 6.9g (7.3%)
Fat: 64.5g (67.8%)
Carbs: 23.7g (24.9%)
Chất xơ: 16.3g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein6.9g12.3%
Chất béo64.5g92.1%
Carb23.7g7.9%
Đường đơn8.29gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ16.3g65.2%
Nước3g0.1%
Calo66029.3%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated57.22g286.1%
Monounsaturated2.75g11.0%
Polyunsaturated0.71g5.5%
Omega-30.213gƯớc tính
Omega-60.497gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C1.5mg
Vitamin E0.44mg
Selen18.5mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.06mg5.0%
vitamin B20.1mg7.7%
vitamin B30.6mg3.8%
vitamin B60.3mg17.6%
vitamin B99mcg2.3%
vitamin C1.5mg1.7%
vitamin E0.44mg2.9%
vitamin K0.3mcg0.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium26mg2.6%
iron3.32mg18.4%
magnesium90mg22.5%
phosphorus206mg29.4%
potassium543mg20.9%
sodium37mg1.6%
zinc2.01mg18.3%
copper0.796mg88.4%
manganese2.745mg119.3%
selenium18.5mcg33.6%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 158mg22.6%114%
Isoleucine 270mg19.3%104%
Leucine 511mg18.7%97%
Lysine limiting304mg14.5%73%
Methionine 265mg25.2%134%
Phenylalanine 562mg32.1%159%
Threonine 251mg23.9%116%
Tryptophan 81mg28.9%142%
Valine 417mg22.9%121%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này