Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Quả óc chó đã bóc vỏ, sống và không muối.
Quả óc chó thường được ăn như món ăn vặt, rắc lên yến mạch và salad, hoặc dùng trong làm bánh. Không giống hầu hết các loại hạt khác, chất béo trong óc chó chủ yếu là chất béo không bão hòa đa, bao gồm axit béo omega-3 thực vật ALA, mà óc chó là nguồn cung cấp dồi dào nhất trong các loại hạt phổ biến. Một nắm 30 g, khoảng 14 nửa hạt, có khoảng 196 kcal và giàu đồng cùng mangan. Loại chất béo này dễ bị ôi nhanh, nên óc chó tốt nhất nên được bảo quản nơi mát và đậy kín.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 15.2g | 27.1% |
| Chất béo | 65.2g | 93.1% |
| Carb | 13.7g | 4.6% |
| Đường đơn | 4.79g | Ước tính |
| Carb phức | 2.21g | Ước tính |
| Chất xơ | 6.7g | 26.8% |
| Nước | 4g | 0.2% |
| Calo | 654 | 29.1% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 6.13 | g | 30.6% |
| Monounsaturated | 8.93 | g | 35.7% |
| Polyunsaturated | 47.17 | g | 362.8% |
| Omega-3 | 14.151 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 33.019 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 1.3 | mg |
| Vitamin E | 0.7 | mg |
| Selen | 4.9 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 1 | mcg | 0.1% |
| vitamin B1 | 0.341 | mg | 28.4% |
| vitamin B2 | 0.15 | mg | 11.5% |
| vitamin B3 | 1.13 | mg | 7.1% |
| vitamin B6 | 0.537 | mg | 31.6% |
| vitamin B9 | 98 | mcg | 24.5% |
| vitamin C | 1.3 | mg | 1.4% |
| vitamin E | 0.7 | mg | 4.7% |
| vitamin K | 2.7 | mcg | 2.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 98 | mg | 9.8% |
| iron | 2.91 | mg | 16.2% |
| magnesium | 158 | mg | 39.5% |
| phosphorus | 346 | mg | 49.4% |
| potassium | 441 | mg | 17.0% |
| sodium | 2 | mg | 0.1% |
| zinc | 3.09 | mg | 28.1% |
| copper | 1.586 | mg | 176.2% |
| manganese | 3.414 | mg | 148.4% |
| selenium | 4.9 | mcg | 8.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 391 | mg | 55.9% | 132% |
| Isoleucine | 625 | mg | 44.6% | 112% |
| Leucine | 1170 | mg | 42.9% | 103% |
| Lysine limiting | 424 | mg | 20.2% | 48% |
| Methionine | 444 | mg | 42.3% | 104% |
| Phenylalanine | 1117 | mg | 63.8% | 147% |
| Threonine | 596 | mg | 56.8% | 129% |
| Tryptophan | 170 | mg | 60.7% | 139% |
| Valine | 753 | mg | 41.4% | 102% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng