Óc chó

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Quả óc chó đã bóc vỏ, sống và không muối.

Walnuts — ảnh 1

Quả óc chó thường được ăn như món ăn vặt, rắc lên yến mạch và salad, hoặc dùng trong làm bánh. Không giống hầu hết các loại hạt khác, chất béo trong óc chó chủ yếu là chất béo không bão hòa đa, bao gồm axit béo omega-3 thực vật ALA, mà óc chó là nguồn cung cấp dồi dào nhất trong các loại hạt phổ biến. Một nắm 30 g, khoảng 14 nửa hạt, có khoảng 196 kcal và giàu đồng cùng mangan. Loại chất béo này dễ bị ôi nhanh, nên óc chó tốt nhất nên được bảo quản nơi mát và đậy kín.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 15.2g (16.2%)
Fat: 65.2g (69.3%)
Carbs: 13.7g (14.6%)
Chất xơ: 6.7g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein15.2g27.1%
Chất béo65.2g93.1%
Carb13.7g4.6%
Đường đơn4.79gƯớc tính
Carb phức2.21gƯớc tính
Chất xơ6.7g26.8%
Nước4g0.2%
Calo65429.1%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated6.13g30.6%
Monounsaturated8.93g35.7%
Polyunsaturated47.17g362.8%
Omega-314.151gƯớc tính
Omega-633.019gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C1.3mg
Vitamin E0.7mg
Selen4.9mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A1mcg0.1%
vitamin B10.341mg28.4%
vitamin B20.15mg11.5%
vitamin B31.13mg7.1%
vitamin B60.537mg31.6%
vitamin B998mcg24.5%
vitamin C1.3mg1.4%
vitamin E0.7mg4.7%
vitamin K2.7mcg2.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium98mg9.8%
iron2.91mg16.2%
magnesium158mg39.5%
phosphorus346mg49.4%
potassium441mg17.0%
sodium2mg0.1%
zinc3.09mg28.1%
copper1.586mg176.2%
manganese3.414mg148.4%
selenium4.9mcg8.9%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 391mg55.9%132%
Isoleucine 625mg44.6%112%
Leucine 1170mg42.9%103%
Lysine limiting424mg20.2%48%
Methionine 444mg42.3%104%
Phenylalanine 1117mg63.8%147%
Threonine 596mg56.8%129%
Tryptophan 170mg60.7%139%
Valine 753mg41.4%102%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Các loại hạt cây

Chia sẻ sản phẩm này