Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Hạt phỉ (filbert) sống đã tách vỏ cứng, còn vỏ lụa, giá trị tính cho phần nhân.
Hạt phỉ được ăn sống hoặc rang như một món ăn vặt và được dùng trong sô-cô-la, các loại kem phết, bánh ngọt và kẹo praline. Một nắm 30 g có khoảng 190 kcal và 18 g chất béo, phần lớn là chất béo không bão hòa đơn, đồng thời rất giàu mangan và đồng, có lượng vitamin E đáng kể (khoảng 4,5 mg) cùng một ít thiamin và magie. Việc rang và bóc lớp vỏ lụa hầu như không làm thay đổi các giá trị này.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 15g | 26.8% |
| Chất béo | 60.8g | 86.9% |
| Carb | 16.7g | 5.6% |
| Đường đơn | 5.84g | Ước tính |
| Carb phức | 1.16g | Ước tính |
| Chất xơ | 9.7g | 38.8% |
| Nước | 5g | 0.2% |
| Calo | 628 | 27.9% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 4.46 | g | 22.3% |
| Monounsaturated | 45.65 | g | 182.6% |
| Polyunsaturated | 7.92 | g | 60.9% |
| Omega-3 | 2.376 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 5.544 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 6.3 | mg |
| Vitamin E | 15.03 | mg |
| Selen | 2.4 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 1 | mcg | 0.1% |
| vitamin B1 | 0.643 | mg | 53.6% |
| vitamin B2 | 0.113 | mg | 8.7% |
| vitamin B3 | 1.8 | mg | 11.3% |
| vitamin B6 | 0.563 | mg | 33.1% |
| vitamin B9 | 113 | mcg | 28.2% |
| vitamin C | 6.3 | mg | 7.0% |
| vitamin E | 15.03 | mg | 100.2% |
| vitamin K | 14.2 | mcg | 11.8% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 114 | mg | 11.4% |
| iron | 4.7 | mg | 26.1% |
| magnesium | 163 | mg | 40.8% |
| phosphorus | 290 | mg | 41.4% |
| potassium | 680 | mg | 26.2% |
| zinc | 2.45 | mg | 22.3% |
| copper | 1.725 | mg | 191.7% |
| manganese | 6.175 | mg | 268.5% |
| selenium | 2.4 | mcg | 4.4% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 432 | mg | 61.7% | 148% |
| Isoleucine | 545 | mg | 38.9% | 99% |
| Leucine | 1063 | mg | 38.9% | 95% |
| Lysine limiting | 420 | mg | 20.0% | 48% |
| Methionine | 498 | mg | 47.4% | 118% |
| Phenylalanine | 1025 | mg | 58.6% | 137% |
| Threonine | 497 | mg | 47.3% | 109% |
| Tryptophan | 193 | mg | 68.9% | 160% |
| Valine | 701 | mg | 38.5% | 96% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng