Hạt phỉ

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Hạt phỉ (filbert) sống đã tách vỏ cứng, còn vỏ lụa, giá trị tính cho phần nhân.

Hazelnuts — ảnh 1

Hạt phỉ được ăn sống hoặc rang như một món ăn vặt và được dùng trong sô-cô-la, các loại kem phết, bánh ngọt và kẹo praline. Một nắm 30 g có khoảng 190 kcal và 18 g chất béo, phần lớn là chất béo không bão hòa đơn, đồng thời rất giàu mangan và đồng, có lượng vitamin E đáng kể (khoảng 4,5 mg) cùng một ít thiamin và magie. Việc rang và bóc lớp vỏ lụa hầu như không làm thay đổi các giá trị này.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 15g (16.2%)
Fat: 60.8g (65.7%)
Carbs: 16.7g (18.1%)
Chất xơ: 9.7g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein15g26.8%
Chất béo60.8g86.9%
Carb16.7g5.6%
Đường đơn5.84gƯớc tính
Carb phức1.16gƯớc tính
Chất xơ9.7g38.8%
Nước5g0.2%
Calo62827.9%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated4.46g22.3%
Monounsaturated45.65g182.6%
Polyunsaturated7.92g60.9%
Omega-32.376gƯớc tính
Omega-65.544gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C6.3mg
Vitamin E15.03mg
Selen2.4mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A1mcg0.1%
vitamin B10.643mg53.6%
vitamin B20.113mg8.7%
vitamin B31.8mg11.3%
vitamin B60.563mg33.1%
vitamin B9113mcg28.2%
vitamin C6.3mg7.0%
vitamin E15.03mg100.2%
vitamin K14.2mcg11.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium114mg11.4%
iron4.7mg26.1%
magnesium163mg40.8%
phosphorus290mg41.4%
potassium680mg26.2%
zinc2.45mg22.3%
copper1.725mg191.7%
manganese6.175mg268.5%
selenium2.4mcg4.4%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 432mg61.7%148%
Isoleucine 545mg38.9%99%
Leucine 1063mg38.9%95%
Lysine limiting420mg20.0%48%
Methionine 498mg47.4%118%
Phenylalanine 1025mg58.6%137%
Threonine 497mg47.3%109%
Tryptophan 193mg68.9%160%
Valine 701mg38.5%96%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Các loại hạt cây

Chia sẻ sản phẩm này