Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Nửa nhân hồ đào pecan sống đã bóc vỏ, không muối, giá trị cho phần nhân.
Hồ đào pecan là loại hạt có nguồn gốc Bắc Mỹ, được ăn như món ăn vặt và dùng trong bánh pie, bánh quy, salad và granola. Một nắm 30 g chứa khoảng 210 kcal và 22 g chất béo, phần lớn là chất béo không bão hòa đơn, nhưng chỉ có 3 g protein, khiến chúng trở thành một trong những loại hạt nhiều chất béo nhất và ít protein nhất. Chúng giàu mangan và đồng, cùng với một ít thiamin và kẽm. Hồ đào pecan tẩm đường hoặc hồ đào praline chứa thêm rất nhiều đường.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 9.2g | 16.4% |
| Chất béo | 72g | 102.9% |
| Carb | 13.9g | 4.6% |
| Đường đơn | 4.87g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 9.6g | 38.4% |
| Nước | 4g | 0.1% |
| Calo | 691 | 30.7% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 6.18 | g | 30.9% |
| Monounsaturated | 40.8 | g | 163.2% |
| Polyunsaturated | 21.61 | g | 166.2% |
| Omega-3 | 6.483 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 15.127 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 1.1 | mg |
| Vitamin E | 1.4 | mg |
| Selen | 3.8 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 3 | mcg | 0.3% |
| vitamin B1 | 0.66 | mg | 55.0% |
| vitamin B2 | 0.13 | mg | 10.0% |
| vitamin B3 | 1.17 | mg | 7.3% |
| vitamin B6 | 0.21 | mg | 12.4% |
| vitamin B9 | 22 | mcg | 5.5% |
| vitamin C | 1.1 | mg | 1.2% |
| vitamin E | 1.4 | mg | 9.3% |
| vitamin K | 3.5 | mcg | 2.9% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 70 | mg | 7.0% |
| iron | 2.53 | mg | 14.1% |
| magnesium | 121 | mg | 30.3% |
| phosphorus | 277 | mg | 39.6% |
| potassium | 410 | mg | 15.8% |
| zinc | 4.53 | mg | 41.2% |
| copper | 1.2 | mg | 133.3% |
| manganese | 4.5 | mg | 195.7% |
| selenium | 3.8 | mcg | 6.9% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 262 | mg | 37.4% | 142% |
| Isoleucine | 336 | mg | 24.0% | 97% |
| Leucine | 598 | mg | 21.9% | 85% |
| Lysine limiting | 287 | mg | 13.7% | 52% |
| Methionine | 335 | mg | 31.9% | 127% |
| Phenylalanine | 641 | mg | 36.6% | 136% |
| Threonine | 306 | mg | 29.1% | 106% |
| Tryptophan | 93 | mg | 33.2% | 123% |
| Valine | 411 | mg | 22.6% | 89% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng