Hạt hồ đào

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Nửa nhân hồ đào pecan sống đã bóc vỏ, không muối, giá trị cho phần nhân.

Pecans — ảnh 1

Hồ đào pecan là loại hạt có nguồn gốc Bắc Mỹ, được ăn như món ăn vặt và dùng trong bánh pie, bánh quy, salad và granola. Một nắm 30 g chứa khoảng 210 kcal và 22 g chất béo, phần lớn là chất béo không bão hòa đơn, nhưng chỉ có 3 g protein, khiến chúng trở thành một trong những loại hạt nhiều chất béo nhất và ít protein nhất. Chúng giàu mangan và đồng, cùng với một ít thiamin và kẽm. Hồ đào pecan tẩm đường hoặc hồ đào praline chứa thêm rất nhiều đường.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 9.2g (9.7%)
Fat: 72g (75.7%)
Carbs: 13.9g (14.6%)
Chất xơ: 9.6g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein9.2g16.4%
Chất béo72g102.9%
Carb13.9g4.6%
Đường đơn4.87gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ9.6g38.4%
Nước4g0.1%
Calo69130.7%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated6.18g30.9%
Monounsaturated40.8g163.2%
Polyunsaturated21.61g166.2%
Omega-36.483gƯớc tính
Omega-615.127gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C1.1mg
Vitamin E1.4mg
Selen3.8mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A3mcg0.3%
vitamin B10.66mg55.0%
vitamin B20.13mg10.0%
vitamin B31.17mg7.3%
vitamin B60.21mg12.4%
vitamin B922mcg5.5%
vitamin C1.1mg1.2%
vitamin E1.4mg9.3%
vitamin K3.5mcg2.9%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium70mg7.0%
iron2.53mg14.1%
magnesium121mg30.3%
phosphorus277mg39.6%
potassium410mg15.8%
zinc4.53mg41.2%
copper1.2mg133.3%
manganese4.5mg195.7%
selenium3.8mcg6.9%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 262mg37.4%142%
Isoleucine 336mg24.0%97%
Leucine 598mg21.9%85%
Lysine limiting287mg13.7%52%
Methionine 335mg31.9%127%
Phenylalanine 641mg36.6%136%
Threonine 306mg29.1%106%
Tryptophan 93mg33.2%123%
Valine 411mg22.6%89%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Các loại hạt cây

Chia sẻ sản phẩm này