Sốt mayonnaise

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Sốt mayonnaise nguyên béo thông thường làm từ dầu và lòng đỏ trứng, giá trị tính cho sản phẩm như khi bán.

Mayonnaise — ảnh 1

Mayonnaise là một nhũ tương gồm dầu thực vật, lòng đỏ trứng, giấm hoặc nước cốt chanh và muối, được dùng trong bánh mì kẹp, salad và nước sốt. Một khẩu phần 15 g, khoảng một thìa canh, chứa khoảng 102 kcal và 11 g chất béo, phần lớn là chất béo không bão hòa đa từ dầu đậu nành hoặc dầu hướng dương, khoảng 95 mg natri và khoảng một phần năm giá trị khuyến nghị hằng ngày của vitamin K. Các giá trị này dành cho mayonnaise nguyên béo với khoảng 75% chất béo; các loại mayonnaise có 50–67% chất béo, phổ biến ở châu Âu và Nga, có lượng calo ít hơn theo tỷ lệ tương ứng.

Ít carbKeto

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1g (1.3%)
Fat: 74.9g (97.9%)
Carbs: 0.6g (0.8%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1g1.8%
Chất béo74.9g107.0%
Carb0.6g0.2%
Đường đơn0.21gƯớc tính
Carb phức0.39gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước22g0.9%
Calo68030.2%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated11.7g58.5%
Monounsaturated16.84g67.4%
Polyunsaturated44.69g343.8%
Omega-313.407gƯớc tính
DHA5mg0.6%
Omega-631.283gƯớc tính
Trans0.19g9.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E3.28mg
Selen2.3mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A16mcg1.8%
vitamin B10.01mg0.8%
vitamin B20.019mg1.5%
vitamin B60.008mg0.5%
vitamin B95mcg1.3%
vitamin B120.12mcg5.0%
vitamin D0.2 (8 IU)mcg1.3%
vitamin E3.28mg21.9%
vitamin K163mcg135.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium8mg0.8%
iron0.21mg1.2%
magnesium1mg0.3%
phosphorus21mg3.0%
potassium20mg0.8%
sodium635mg27.6%
zinc0.15mg1.4%
copper0.019mg2.1%
manganese0.007mg0.3%
selenium2.3mcg4.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 26mg3.7%158%
Isoleucine 65mg4.6%210%
Leucine 95mg3.5%151%
Lysine 72mg3.4%146%
Methionine 58mg5.5%245%
Phenylalanine 103mg5.9%244%
Threonine 55mg5.2%213%
Tryptophan 17mg6.1%250%
Valine 74mg4.1%179%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Trứng

Chia sẻ sản phẩm này