Giá trị dinh dưỡng trung bình
Bơ thực vật thông thường có muối, làm từ dầu thực vật, khoảng 80% chất béo, giá trị tính cho sản phẩm như khi bán.
Bơ thực vật là loại thực phẩm phết làm từ dầu thực vật và nước, được dùng phết lên bánh mì, trong làm bánh và chiên rán thay cho bơ. Một khẩu phần 10 g chứa khoảng 71 kcal và 8 g chất béo, trong đó có khoảng 1,2 g chất béo bão hòa so với khoảng 5 g trong cùng lượng bơ, và khoảng 66 mg natri. Các giá trị này áp dụng cho bơ thực vật hiện đại không chứa dầu hydro hóa một phần, nên gần như không có chất béo chuyển hóa, và không bổ sung vitamin A và D. Nhiều nhãn hiệu có chứa whey sữa hoặc sữa bơ và lecithin đậu nành.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.2g | 0.4% |
| Chất béo | 80.2g | 114.6% |
| Carb | 0.8g | 0.3% |
| Đường đơn | 0.28g | Ước tính |
| Carb phức | 0.52g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 17g | 0.7% |
| Calo | 713 | 31.7% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 11.63 | g | 58.1% |
| Monounsaturated | 45.18 | g | 180.7% |
| Polyunsaturated | 21.3 | g | 163.8% |
| Omega-3 | 6.39 | g | Ước tính |
| DHA | 3 | mg | 0.3% |
| Omega-6 | 14.91 | g | Ước tính |
| Trans | 0.3 | g | 15.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.1 | mg |
| Vitamin E | 15.43 | mg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B9 | 1 | mcg | 0.3% |
| vitamin B12 | 0.08 | mcg | 3.3% |
| vitamin C | 0.1 | mg | 0.1% |
| vitamin E | 15.43 | mg | 102.9% |
| vitamin K | 91.7 | mcg | 76.4% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 3 | mg | 0.3% |
| magnesium | 1 | mg | 0.3% |
| phosphorus | 5 | mg | 0.7% |
| potassium | 17 | mg | 0.7% |
| sodium | 657 | mg | 28.6% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | - | — | ||
| Isoleucine | - | — | ||
| Leucine | - | — | ||
| Lysine | - | — | ||
| Methionine | - | — | ||
| Phenylalanine | - | — | ||
| Threonine | - | — | ||
| Tryptophan | - | — | ||
| Valine | - | — |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng