Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Bơ mặn, khoảng 80% chất béo sữa.
Bơ được làm bằng cách đánh kem sữa, dùng để phết bánh mì, chiên và làm bánh. Bơ chứa khoảng 80% chất béo, và một nửa trọng lượng là chất béo bão hòa: một khẩu phần 10 g, khoảng hai thìa cà phê, chứa 72 kcal và 5 g chất béo bão hòa. Bơ cung cấp một lượng vitamin A, và bơ mặn thêm khoảng 65 mg natri trên mỗi 10 g, trong khi bơ nhạt gần như không có.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 0.9g | 1.6% |
| Chất béo | 81.1g | 115.9% |
| Carb | 0.06g | 0.0% |
| Đường đơn | 0.02g | Ước tính |
| Carb phức | 0.04g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 16g | 0.6% |
| Calo | 717 | 31.9% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 51.37 | g | 256.8% |
| Monounsaturated | 21.02 | g | 84.1% |
| Polyunsaturated | 3.04 | g | 23.4% |
| Omega-3 | 0.912 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 2.128 | g | Ước tính |
| Trans | 3.28 | g | 164.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 2.32 | mg |
| Selen | 1 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 684 | mcg | 76.0% |
| vitamin B1 | 0.005 | mg | 0.4% |
| vitamin B2 | 0.034 | mg | 2.6% |
| vitamin B3 | 0.04 | mg | 0.3% |
| vitamin B6 | 0.003 | mg | 0.2% |
| vitamin B9 | 3 | mcg | 0.8% |
| vitamin B12 | 0.17 | mcg | 7.1% |
| vitamin E | 2.32 | mg | 15.5% |
| vitamin K | 7 | mcg | 5.8% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 24 | mg | 2.4% |
| iron | 0.02 | mg | 0.1% |
| magnesium | 2 | mg | 0.5% |
| phosphorus | 24 | mg | 3.4% |
| potassium | 24 | mg | 0.9% |
| sodium | 643 | mg | 28.0% |
| zinc | 0.09 | mg | 0.8% |
| selenium | 1 | mcg | 1.8% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 23 | mg | 3.3% | 152% |
| Isoleucine | 51 | mg | 3.6% | 179% |
| Leucine | 83 | mg | 3.0% | 144% |
| Lysine | 67 | mg | 3.2% | 147% |
| Methionine | 29 | mg | 2.8% | 133% |
| Phenylalanine | 82 | mg | 4.7% | 211% |
| Threonine | 38 | mg | 3.6% | 160% |
| Tryptophan | 12 | mg | 4.3% | 192% |
| Valine | 57 | mg | 3.1% | 150% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng