Bơ

Lợi ích dinh dưỡng hạn chế

Bơ mặn, khoảng 80% chất béo sữa.

Butter — ảnh 1

Bơ được làm bằng cách đánh kem sữa, dùng để phết bánh mì, chiên và làm bánh. Bơ chứa khoảng 80% chất béo, và một nửa trọng lượng là chất béo bão hòa: một khẩu phần 10 g, khoảng hai thìa cà phê, chứa 72 kcal và 5 g chất béo bão hòa. Bơ cung cấp một lượng vitamin A, và bơ mặn thêm khoảng 65 mg natri trên mỗi 10 g, trong khi bơ nhạt gần như không có.

Ít carbKeto

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 0.9g (1.1%)
Fat: 81.1g (98.8%)
Carbs: 0.06g (0.1%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein0.9g1.6%
Chất béo81.1g115.9%
Carb0.06g0.0%
Đường đơn0.02gƯớc tính
Carb phức0.04gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước16g0.6%
Calo71731.9%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated51.37g256.8%
Monounsaturated21.02g84.1%
Polyunsaturated3.04g23.4%
Omega-30.912gƯớc tính
Omega-62.128gƯớc tính
Trans3.28g164.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E2.32mg
Selen1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A684mcg76.0%
vitamin B10.005mg0.4%
vitamin B20.034mg2.6%
vitamin B30.04mg0.3%
vitamin B60.003mg0.2%
vitamin B93mcg0.8%
vitamin B120.17mcg7.1%
vitamin E2.32mg15.5%
vitamin K7mcg5.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium24mg2.4%
iron0.02mg0.1%
magnesium2mg0.5%
phosphorus24mg3.4%
potassium24mg0.9%
sodium643mg28.0%
zinc0.09mg0.8%
selenium1mcg1.8%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 23mg3.3%152%
Isoleucine 51mg3.6%179%
Leucine 83mg3.0%144%
Lysine 67mg3.2%147%
Methionine 29mg2.8%133%
Phenylalanine 82mg4.7%211%
Threonine 38mg3.6%160%
Tryptophan 12mg4.3%192%
Valine 57mg3.1%150%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này