Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Mỡ lưng lợn ướp muối (salo kiểu Ukraina và Nga), giá trị như khi bán.
Salo là mỡ lưng lợn muối, được ướp muối cùng tỏi và gia vị và ăn thành lát mỏng trên bánh mì lúa mạch đen, đặc biệt ở Ukraina, Nga và Ba Lan. Một phần 20 g (hai hoặc ba lát mỏng) cung cấp khoảng 150 kcal và 16 g chất béo, trong đó khoảng 6 g là chất béo bão hòa, cùng khoảng 540 mg natri; lượng protein và vitamin không đáng kể. Gần như toàn bộ năng lượng của nó đến từ chất béo, và hàm lượng muối thay đổi tùy theo công thức.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 5.1g | 9.1% |
| Chất béo | 80.5g | 115.0% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 11g | 0.4% |
| Calo | 748 | 33.2% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 29.38 | g | 146.9% |
| Monounsaturated | 37.94 | g | 151.8% |
| Polyunsaturated | 9.4 | g | 72.3% |
| Omega-3 | 2.82 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 6.58 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Selen | 5.8 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.215 | mg | 17.9% |
| vitamin B2 | 0.061 | mg | 4.7% |
| vitamin B3 | 1.62 | mg | 10.1% |
| vitamin B6 | 0.08 | mg | 4.7% |
| vitamin B9 | 1 | mcg | 0.3% |
| vitamin B12 | 0.29 | mcg | 12.1% |
| vitamin D | 0.2 (8 IU) | mcg | 1.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 6 | mg | 0.6% |
| iron | 0.44 | mg | 2.4% |
| magnesium | 7 | mg | 1.8% |
| phosphorus | 52 | mg | 7.4% |
| potassium | 66 | mg | 2.5% |
| sodium | 2684 | mg | 116.7% |
| zinc | 0.9 | mg | 8.2% |
| copper | 0.05 | mg | 5.6% |
| manganese | 0.005 | mg | 0.2% |
| selenium | 5.8 | mcg | 10.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 57 | mg | 8.1% | 65% |
| Isoleucine | 133 | mg | 9.5% | 81% |
| Leucine | 353 | mg | 12.9% | 106% |
| Lysine | 419 | mg | 20.0% | 159% |
| Methionine | 119 | mg | 11.3% | 94% |
| Phenylalanine | 271 | mg | 15.5% | 121% |
| Threonine | 166 | mg | 15.8% | 121% |
| Tryptophan limiting | 17 | mg | 6.1% | 47% |
| Valine | 242 | mg | 13.3% | 110% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng