Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Nhân hạt dẻ cười rang khô không muối, giá trị cho hạt đã bóc vỏ.
Hạt dẻ cười được ăn rang như một món ăn vặt, thường là tách từ vỏ, và được dùng trong làm bánh, kem và các món ngọt Trung Đông. Một khẩu phần 30 g nhân hạt chứa khoảng 170 kcal, 6 g protein và 3 g chất xơ, giàu đồng và vitamin B6, với lượng thiamin khá tốt và khoảng 300 mg kali. Phần lớn chất béo là chất béo không bão hòa đơn. Các giá trị này dành cho nhân hạt không muối; hãy cân khi đã bỏ vỏ, và hạt dẻ cười có muối sẽ bổ sung thêm natri.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 21.1g | 37.7% |
| Chất béo | 45.8g | 65.4% |
| Carb | 28.3g | 9.4% |
| Đường đơn | 9.9g | Ước tính |
| Carb phức | 8.1g | Ước tính |
| Chất xơ | 10.3g | 41.2% |
| Nước | 2g | 0.1% |
| Calo | 572 | 25.4% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 5.65 | g | 28.3% |
| Monounsaturated | 24.53 | g | 98.1% |
| Polyunsaturated | 13.35 | g | 102.7% |
| Omega-3 | 4.005 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 9.345 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 3 | mg |
| Vitamin E | 2.17 | mg |
| Selen | 10 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 13 | mcg | 1.4% |
| vitamin B1 | 0.695 | mg | 57.9% |
| vitamin B2 | 0.234 | mg | 18.0% |
| vitamin B3 | 1.37 | mg | 8.6% |
| vitamin B6 | 1.122 | mg | 66.0% |
| vitamin B9 | 51 | mcg | 12.8% |
| vitamin C | 3 | mg | 3.3% |
| vitamin E | 2.17 | mg | 14.5% |
| vitamin K | 13.2 | mcg | 11.0% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 107 | mg | 10.7% |
| iron | 4.03 | mg | 22.4% |
| magnesium | 109 | mg | 27.3% |
| phosphorus | 469 | mg | 67.0% |
| potassium | 1007 | mg | 38.7% |
| sodium | 6 | mg | 0.3% |
| zinc | 2.34 | mg | 21.3% |
| copper | 1.293 | mg | 143.7% |
| manganese | 1.243 | mg | 54.0% |
| selenium | 10 | mcg | 18.2% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 535 | mg | 76.4% | 132% |
| Isoleucine | 957 | mg | 68.4% | 125% |
| Leucine | 1675 | mg | 61.4% | 108% |
| Lysine limiting | 1189 | mg | 56.6% | 97% |
| Methionine | 680 | mg | 64.8% | 116% |
| Phenylalanine | 1671 | mg | 95.5% | 160% |
| Threonine | 714 | mg | 68.0% | 112% |
| Tryptophan | 262 | mg | 93.6% | 156% |
| Valine | 1305 | mg | 71.7% | 128% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng