Hạt dẻ cười

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Nhân hạt dẻ cười rang khô không muối, giá trị cho hạt đã bóc vỏ.

Pistachios — ảnh 1

Hạt dẻ cười được ăn rang như một món ăn vặt, thường là tách từ vỏ, và được dùng trong làm bánh, kem và các món ngọt Trung Đông. Một khẩu phần 30 g nhân hạt chứa khoảng 170 kcal, 6 g protein và 3 g chất xơ, giàu đồng và vitamin B6, với lượng thiamin khá tốt và khoảng 300 mg kali. Phần lớn chất béo là chất béo không bão hòa đơn. Các giá trị này dành cho nhân hạt không muối; hãy cân khi đã bỏ vỏ, và hạt dẻ cười có muối sẽ bổ sung thêm natri.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 21.1g (22.2%)
Fat: 45.8g (48.1%)
Carbs: 28.3g (29.7%)
Chất xơ: 10.3g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein21.1g37.7%
Chất béo45.8g65.4%
Carb28.3g9.4%
Đường đơn9.9gƯớc tính
Carb phức8.1gƯớc tính
Chất xơ10.3g41.2%
Nước2g0.1%
Calo57225.4%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated5.65g28.3%
Monounsaturated24.53g98.1%
Polyunsaturated13.35g102.7%
Omega-34.005gƯớc tính
Omega-69.345gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C3mg
Vitamin E2.17mg
Selen10mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A13mcg1.4%
vitamin B10.695mg57.9%
vitamin B20.234mg18.0%
vitamin B31.37mg8.6%
vitamin B61.122mg66.0%
vitamin B951mcg12.8%
vitamin C3mg3.3%
vitamin E2.17mg14.5%
vitamin K13.2mcg11.0%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium107mg10.7%
iron4.03mg22.4%
magnesium109mg27.3%
phosphorus469mg67.0%
potassium1007mg38.7%
sodium6mg0.3%
zinc2.34mg21.3%
copper1.293mg143.7%
manganese1.243mg54.0%
selenium10mcg18.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 535mg76.4%132%
Isoleucine 957mg68.4%125%
Leucine 1675mg61.4%108%
Lysine limiting1189mg56.6%97%
Methionine 680mg64.8%116%
Phenylalanine 1671mg95.5%160%
Threonine 714mg68.0%112%
Tryptophan 262mg93.6%156%
Valine 1305mg71.7%128%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Các loại hạt cây

Chia sẻ sản phẩm này