Hạt lanh

Siêu thực phẩm

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Hạt lanh (linseed) nguyên hạt, giá trị tính cho hạt khô.

Flaxseed — ảnh 1

Hạt lanh (linseed) được thêm vào cháo ngũ cốc, sữa chua, sinh tố và đồ nướng, thường ở dạng xay, vì hạt nguyên thường đi qua hệ tiêu hóa mà không được tiêu hóa. Một khẩu phần 15 g chứa khoảng 80 kcal và 4 g chất xơ, một phần trong đó là chất nhầy hòa tan, đồng thời là nguồn cung cấp tốt thiamin, đồng, mangan và magie. Phần lớn chất béo của nó là chất béo không bão hòa đa, chủ yếu là axit béo omega-3 thực vật ALA. Hạt lanh xay bị ôi nhanh hơn nhiều so với hạt nguyên, vì vậy hãy xay ngay trước khi dùng hoặc bảo quản lạnh.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 18.3g (20.5%)
Fat: 42.2g (47.2%)
Carbs: 28.9g (32.3%)
Chất xơ: 27.3g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein18.3g32.7%
Chất béo42.2g60.3%
Carb28.9g9.6%
Đường đơn10.11gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ27.3g109.2%
Nước7g0.3%
Calo53423.7%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated3.66g18.3%
Monounsaturated7.53g30.1%
Polyunsaturated28.73g221.0%
Omega-38.619gƯớc tính
Omega-620.111gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.6mg
Vitamin E0.31mg
Selen25.4mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B11.644mg137.0%
vitamin B20.161mg12.4%
vitamin B33.08mg19.3%
vitamin B60.473mg27.8%
vitamin B987mcg21.8%
vitamin C0.6mg0.7%
vitamin E0.31mg2.1%
vitamin K4.3mcg3.6%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium255mg25.5%
iron5.73mg31.8%
magnesium392mg98.0%
phosphorus642mg91.7%
potassium813mg31.3%
sodium30mg1.3%
zinc4.34mg39.5%
copper1.22mg135.6%
manganese2.482mg107.9%
selenium25.4mcg46.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 472mg67.4%124%
Isoleucine 896mg64.0%126%
Leucine 1235mg45.2%85%
Lysine limiting862mg41.0%76%
Methionine 710mg67.6%130%
Phenylalanine 1450mg82.9%149%
Threonine 766mg73.0%129%
Tryptophan 297mg106.1%189%
Valine 1072mg58.9%113%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này