Hạt điều

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Hạt điều sống, không muối.

Cashews — ảnh 1

Hạt điều được ăn như món ăn vặt, thêm vào món xào và cà ri, hoặc xay nhuyễn thành sốt kem và các món phết thuần chay. Một nắm 30 g, khoảng 18 hạt, chứa khoảng 166 kcal và 5,5 g protein, rất giàu đồng và giàu magie, mangan, cùng lượng kẽm và sắt đáng kể. Hạt điều có nhiều tinh bột và ít chất xơ hơn hạnh nhân hay óc chó, và ngay cả hạt điều sống cũng đã qua xử lý nhiệt để loại bỏ chất kích ứng từ vỏ.

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 18.2g (19.7%)
Fat: 43.9g (47.6%)
Carbs: 30.2g (32.7%)
Chất xơ: 3.3g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein18.2g32.5%
Chất béo43.9g62.7%
Carb30.2g10.1%
Đường đơn10.57gƯớc tính
Carb phức16.33gƯớc tính
Chất xơ3.3g13.2%
Nước5g0.2%
Calo55324.6%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
22

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated7.78g38.9%
Monounsaturated23.8g95.2%
Polyunsaturated7.85g60.4%
Omega-32.355gƯớc tính
Omega-65.495gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.5mg
Vitamin E0.9mg
Selen19.9mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.423mg35.3%
vitamin B20.058mg4.5%
vitamin B31.06mg6.6%
vitamin B60.417mg24.5%
vitamin B925mcg6.3%
vitamin C0.5mg0.6%
vitamin E0.9mg6.0%
vitamin K34.1mcg28.4%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium37mg3.7%
iron6.68mg37.1%
magnesium292mg73.0%
phosphorus593mg84.7%
potassium660mg25.4%
sodium12mg0.5%
zinc5.78mg52.5%
copper2.195mg243.9%
manganese1.655mg72.0%
selenium19.9mcg36.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 456mg65.1%133%
Isoleucine 789mg56.4%123%
Leucine 1472mg53.9%113%
Lysine limiting928mg44.2%90%
Methionine 755mg71.9%153%
Phenylalanine 1459mg83.4%166%
Threonine 688mg65.5%129%
Tryptophan 287mg102.5%203%
Valine 1094mg60.1%128%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Các loại hạt cây

Chia sẻ sản phẩm này