Hạt anh túc

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Hạt anh túc khô nguyên hạt dùng làm món kutia và bánh cuộn hạt anh túc, giá trị cho hạt khô.

Poppy Seeds — ảnh 1

Hạt anh túc xanh là nguyên liệu chủ chốt trong ẩm thực ngày lễ của Ukraina và Ba Lan: được xay với mật ong để làm kutia, món lúa mì của đêm vọng Giáng sinh, và được dùng làm nhân cho bánh cuộn hạt anh túc (makivnyk). Một khẩu phần 20 g có khoảng 105 kcal, 3,6 g protein và 3,9 g chất xơ, đồng thời giàu canxi (khoảng 290 mg), mangan và đồng, cùng với sắt, magie và kẽm. Các giá trị này dành cho hạt khô; hạt thường được chần nước sôi, ngâm và xay trước khi sử dụng, vì vậy hãy cân khi hạt còn khô.

Giàu chất xơ

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 18g (20.5%)
Fat: 41.6g (47.4%)
Carbs: 28.1g (32.0%)
Chất xơ: 19.5g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein18g32.1%
Chất béo41.6g59.4%
Carb28.1g9.4%
Đường đơn9.83gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ19.5g78.0%
Nước6g0.2%
Calo52523.3%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated4.52g22.6%
Monounsaturated5.98g23.9%
Polyunsaturated28.57g219.8%
Omega-38.571gƯớc tính
Omega-619.999gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C1mg
Vitamin E1.77mg
Selen13.5mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.854mg71.2%
vitamin B20.1mg7.7%
vitamin B30.9mg5.6%
vitamin B60.247mg14.5%
vitamin B982mcg20.5%
vitamin C1mg1.1%
vitamin E1.77mg11.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium1438mg143.8%
iron9.76mg54.2%
magnesium347mg86.8%
phosphorus870mg124.3%
potassium719mg27.7%
sodium26mg1.1%
zinc7.9mg71.8%
copper1.627mg180.8%
manganese6.707mg291.6%
selenium13.5mcg24.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 471mg67.3%128%
Isoleucine 819mg58.5%118%
Leucine 1321mg48.4%94%
Lysine limiting952mg45.3%86%
Methionine 799mg76.1%151%
Phenylalanine 1485mg84.9%157%
Threonine 686mg65.3%119%
Tryptophan 184mg65.7%121%
Valine 1095mg60.2%119%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này