Cơ sở dữ liệu sản phẩm

Nhấn vào một sản phẩm để xem thẻ chi tiết

Thẻ sản phẩm mới
Hiển thị 780 trên 780 sản phẩm

Rau củ hỗn hợp

Rau củ hỗn hợp đông lạnh (đậu Hà Lan, cà rốt, ngô, đậu que), giá trị tính khi luộc, không muối.

65 kcal 2.9g protein 0.2g fat 13.1g carbs

Ô liu

Ô liu xanh ngâm nước muối, giá trị cho phần quả đã để ráo, bỏ hạt.

145 kcal 1g protein 15.3g fat 3.8g carbs
Ít carbKeto

Dưa bắp cải muối

Bắp cải thái sợi lên men, đóng hộp hoặc đóng lọ, giá trị tính cho cả phần cái và phần nước.

19 kcal 0.9g protein 0.1g fat 4.3g carbs
Ít carbÍt calo

Dưa chuột muối

Dưa chuột ngâm nước muối với thì là (solyonye ogurtsy), giá trị cho dưa chuột muối đã để ráo nước.

12 kcal 0.5g protein 0.3g fat 2.4g carbs
Ít carbÍt calo

Kim chi

Kimchi cải thảo lên men kiểu Hàn Quốc, giá trị tính theo sản phẩm bán sẵn.

15 kcal 1.1g protein 0.5g fat 2.4g carbs
Ít carbÍt calo

Tảo bẹ

Tảo bẹ (rong biển nâu kombu), giá trị tính cho rong biển sống.

43 kcal 1.7g protein 0.6g fat 9.6g carbs
Ít carbÍt calo

Rong biển nori

Lá rong biển nori khô, loại dùng để làm sushi, giá trị cho lá khô.

276 kcal 39.4g protein 3.7g fat 38.7g carbs
Giàu proteinGiàu chất xơ

Rau mùi tây

Lá và thân non mùi tây tươi, giá trị cho rau thơm sống.

36 kcal 3g protein 0.8g fat 6.3g carbs
Ít carbÍt calo

Thì là

Thì là tươi (phần lá mảnh như lông vũ), giá trị tính cho rau thơm sống.

43 kcal 3.5g protein 1.1g fat 7g carbs
Ít carbÍt calo

Rau mùi

Ngò rí tươi (lá rau mùi), giá trị dinh dưỡng tính cho rau sống.

23 kcal 2.1g protein 0.5g fat 3.7g carbs
Ít carbÍt calo

Gừng

Củ gừng tươi, giá trị tính cho củ sống đã gọt vỏ.

80 kcal 1.8g protein 0.8g fat 17.8g carbs

Lê

Lê tươi còn vỏ, đã bỏ lõi, giá trị dinh dưỡng tính cho quả tươi.

57 kcal 0.4g protein 0.1g fat 15.2g carbs
Ít calo

Anh đào ngọt

Anh đào ngọt tươi, đã bỏ hạt và cuống, giá trị tính cho quả sống.

63 kcal 1.1g protein 0.2g fat 16g carbs

Anh đào chua

Anh đào đỏ loại chua (vị chua gắt), đã bỏ hạt, giá trị tính cho quả sống.

50 kcal 1g protein 0.3g fat 12.2g carbs
Ít calo

Mận

Mận tươi còn vỏ, đã bỏ hạt, giá trị cho quả sống.

46 kcal 0.7g protein 0.3g fat 11.4g carbs
Ít calo

Kiwi

Quả kiwi ruột xanh, đã gọt vỏ, giá trị tính cho quả tươi.

61 kcal 1.1g protein 0.5g fat 14.7g carbs

Mơ

Quả mơ tươi còn vỏ, đã bỏ hạt, giá trị tính cho quả sống.

48 kcal 1.4g protein 0.4g fat 11.1g carbs
Ít calo

Quả mâm xôi

Quả mâm xôi đỏ tươi, giá trị cho quả sống.

52 kcal 1.2g protein 0.7g fat 11.9g carbs
Giàu chất xơÍt calo

Mâm xôi đen

Quả mâm xôi đen tươi, giá trị tính cho quả sống.

43 kcal 1.4g protein 0.5g fat 9.6g carbs
Ít carbÍt calo

Lý chua đen

Quả lý chua đen tươi, giá trị tính cho quả sống.

63 kcal 1.4g protein 0.4g fat 15.4g carbs

Nam việt quất

Quả nam việt quất tươi sống, không đường, giá trị tính cho quả sống.

46 kcal 0.5g protein 0.1g fat 12g carbs
Ít calo

Lựu

Tép lựu còn hạt, giá trị cho tép lựu sống.

83 kcal 1.7g protein 1.2g fat 18.7g carbs

Quả hồng

Hồng Nhật Bản (kaki), giá trị cho quả sống đã bỏ đài và hạt.

70 kcal 0.6g protein 0.2g fat 18.6g carbs

Bưởi chùm

Múi bưởi chùm tươi, ruột trắng hoặc hồng, giá trị tính cho quả sống đã bóc vỏ.

32 kcal 0.6g protein 0.1g fat 8.1g carbs
Ít carbÍt calo