Rong biển nori

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Lá rong biển nori khô, loại dùng để làm sushi, giá trị cho lá khô.

Nori — ảnh 1

Rong biển nori là tảo tía được ép và sấy khô thành những tấm mỏng, dùng để cuộn sushi và onigiri, cắt thành sợi để ăn kèm ramen và các món cơm, hoặc nướng lên ăn như món ăn vặt. Mỗi 100 g có khoảng 39 g protein và 31 g chất xơ, nhưng một tấm chỉ nặng khoảng 3 g, cung cấp thêm khoảng 8 kcal, 1 g protein và khoảng 50 µg vitamin A. Một tấm cuộn sushi cỡ đầy đủ có kích thước khoảng 19 x 21 cm; các gói nori ăn vặt tẩm gia vị thường có thêm dầu và muối.

Giàu proteinGiàu chất xơ

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 39.4g (48.2%)
Fat: 3.7g (4.5%)
Carbs: 38.7g (47.3%)
Chất xơ: 31.2g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein39.4g70.4%
Chất béo3.7g5.3%
Carb38.7g12.9%
Đường đơn13.54gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ31.2g124.8%
Nước8g0.3%
Calo27612.3%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated0.81g4.0%
Monounsaturated0.33g1.3%
Polyunsaturated1.45g11.2%
Omega-30.435gƯớc tính
EPA1058mg117.6%
Omega-61.015gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C264.5mg
Vitamin E6.78mg
Selen4.7mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A1763mcg195.9%
vitamin B10.665mg55.4%
vitamin B23.025mg232.7%
vitamin B39.97mg62.3%
vitamin B61.078mg63.4%
vitamin B9990mcg247.5%
vitamin C264.5mg293.9%
vitamin E6.78mg45.2%
vitamin K390mcg325.0%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium475mg47.5%
iron12.21mg67.8%
magnesium340mg85.0%
phosphorus393mg56.1%
potassium2414mg92.8%
sodium326mg14.2%
zinc7.12mg64.7%
copper1.79mg198.9%
manganese6.7mg291.3%
selenium4.7mcg8.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 949mg135.6%108%
Isoleucine 1756mg125.4%107%
Leucine 3397mg124.4%102%
Lysine limiting1505mg71.7%57%
Methionine 1661mg158.2%132%
Phenylalanine 3574mg204.2%159%
Threonine 1573mg149.8%115%
Tryptophan 292mg104.3%81%
Valine 2726mg149.8%125%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này