Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Lá rong biển nori khô, loại dùng để làm sushi, giá trị cho lá khô.
Rong biển nori là tảo tía được ép và sấy khô thành những tấm mỏng, dùng để cuộn sushi và onigiri, cắt thành sợi để ăn kèm ramen và các món cơm, hoặc nướng lên ăn như món ăn vặt. Mỗi 100 g có khoảng 39 g protein và 31 g chất xơ, nhưng một tấm chỉ nặng khoảng 3 g, cung cấp thêm khoảng 8 kcal, 1 g protein và khoảng 50 µg vitamin A. Một tấm cuộn sushi cỡ đầy đủ có kích thước khoảng 19 x 21 cm; các gói nori ăn vặt tẩm gia vị thường có thêm dầu và muối.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 39.4g | 70.4% |
| Chất béo | 3.7g | 5.3% |
| Carb | 38.7g | 12.9% |
| Đường đơn | 13.54g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 31.2g | 124.8% |
| Nước | 8g | 0.3% |
| Calo | 276 | 12.3% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 0.81 | g | 4.0% |
| Monounsaturated | 0.33 | g | 1.3% |
| Polyunsaturated | 1.45 | g | 11.2% |
| Omega-3 | 0.435 | g | Ước tính |
| EPA | 1058 | mg | 117.6% |
| Omega-6 | 1.015 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 264.5 | mg |
| Vitamin E | 6.78 | mg |
| Selen | 4.7 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 1763 | mcg | 195.9% |
| vitamin B1 | 0.665 | mg | 55.4% |
| vitamin B2 | 3.025 | mg | 232.7% |
| vitamin B3 | 9.97 | mg | 62.3% |
| vitamin B6 | 1.078 | mg | 63.4% |
| vitamin B9 | 990 | mcg | 247.5% |
| vitamin C | 264.5 | mg | 293.9% |
| vitamin E | 6.78 | mg | 45.2% |
| vitamin K | 390 | mcg | 325.0% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 475 | mg | 47.5% |
| iron | 12.21 | mg | 67.8% |
| magnesium | 340 | mg | 85.0% |
| phosphorus | 393 | mg | 56.1% |
| potassium | 2414 | mg | 92.8% |
| sodium | 326 | mg | 14.2% |
| zinc | 7.12 | mg | 64.7% |
| copper | 1.79 | mg | 198.9% |
| manganese | 6.7 | mg | 291.3% |
| selenium | 4.7 | mcg | 8.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 949 | mg | 135.6% | 108% |
| Isoleucine | 1756 | mg | 125.4% | 107% |
| Leucine | 3397 | mg | 124.4% | 102% |
| Lysine limiting | 1505 | mg | 71.7% | 57% |
| Methionine | 1661 | mg | 158.2% | 132% |
| Phenylalanine | 3574 | mg | 204.2% | 159% |
| Threonine | 1573 | mg | 149.8% | 115% |
| Tryptophan | 292 | mg | 104.3% | 81% |
| Valine | 2726 | mg | 149.8% | 125% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng