Thanh Protein

Lợi ích dinh dưỡng hạn chế

Thanh ăn nhẹ bổ sung protein, tiện lợi hơn là một loại thực phẩm bổ trợ tập luyện.

Protein Bar — ảnh 1

Thanh protein là một loại bánh kẹo chứa khoảng 20-30 g protein trên 100 g, thường là hỗn hợp whey và đậu nành được liên kết lại bằng siro, rượu đường (sugar alcohol) và chất béo. Nó giải quyết tốt một vấn đề — bổ sung protein khi không có bếp — nhưng không phải là thực phẩm lành mạnh: mật độ năng lượng gần bằng socola, và chính các loại rượu đường giúp giữ lượng đường trên nhãn ở mức thấp lại là thứ khiến một số thanh protein gây khó chịu cho đường ruột. Các loại thanh protein khác nhau rất nhiều giữa các hãng; nhãn thành phần luôn đáng để đọc kỹ mỗi lần.

Giàu proteinGiàu chất xơ

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 30g (41.7%)
Fat: 12g (16.7%)
Carbs: 30g (41.7%)
Chất xơ: 8g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein30g53.6%
Chất béo12g17.1%
Carb30g10.0%
Đường đơn10.5gƯớc tính
Carb phức11.5gƯớc tính
Chất xơ8g32.0%
Nước12g0.5%
Calo36016.0%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
45

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated6g30.0%
Monounsaturated3.8g15.2%
Polyunsaturated1.9g14.6%
Omega-30.57gƯớc tính
Omega-61.33gƯớc tính
Trans0.1g5.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E2mg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B20.4mg30.8%
vitamin B120.8mcg33.3%
vitamin E2mg13.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium250mg25.0%
iron3mg16.7%
magnesium80mg20.0%
phosphorus250mg35.7%
potassium350mg13.5%
sodium300mg13.0%
zinc2mg18.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 700mg100.0%134%
Isoleucine 1600mg114.3%164%
Leucine 2900mg106.2%146%
Lysine 2300mg109.5%147%
Methionine 1190mg113.3%159%
Phenylalanine 2340mg133.7%175%
Threonine 1600mg152.4%196%
Tryptophan 400mg142.9%186%
Valine 1700mg93.4%130%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữaĐậu nành

Chia sẻ sản phẩm này