Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Thanh ăn nhẹ bổ sung protein, tiện lợi hơn là một loại thực phẩm bổ trợ tập luyện.
Thanh protein là một loại bánh kẹo chứa khoảng 20-30 g protein trên 100 g, thường là hỗn hợp whey và đậu nành được liên kết lại bằng siro, rượu đường (sugar alcohol) và chất béo. Nó giải quyết tốt một vấn đề — bổ sung protein khi không có bếp — nhưng không phải là thực phẩm lành mạnh: mật độ năng lượng gần bằng socola, và chính các loại rượu đường giúp giữ lượng đường trên nhãn ở mức thấp lại là thứ khiến một số thanh protein gây khó chịu cho đường ruột. Các loại thanh protein khác nhau rất nhiều giữa các hãng; nhãn thành phần luôn đáng để đọc kỹ mỗi lần.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 30g | 53.6% |
| Chất béo | 12g | 17.1% |
| Carb | 30g | 10.0% |
| Đường đơn | 10.5g | Ước tính |
| Carb phức | 11.5g | Ước tính |
| Chất xơ | 8g | 32.0% |
| Nước | 12g | 0.5% |
| Calo | 360 | 16.0% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 6 | g | 30.0% |
| Monounsaturated | 3.8 | g | 15.2% |
| Polyunsaturated | 1.9 | g | 14.6% |
| Omega-3 | 0.57 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 1.33 | g | Ước tính |
| Trans | 0.1 | g | 5.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 2 | mg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B2 | 0.4 | mg | 30.8% |
| vitamin B12 | 0.8 | mcg | 33.3% |
| vitamin E | 2 | mg | 13.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 250 | mg | 25.0% |
| iron | 3 | mg | 16.7% |
| magnesium | 80 | mg | 20.0% |
| phosphorus | 250 | mg | 35.7% |
| potassium | 350 | mg | 13.5% |
| sodium | 300 | mg | 13.0% |
| zinc | 2 | mg | 18.2% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 700 | mg | 100.0% | 134% |
| Isoleucine | 1600 | mg | 114.3% | 164% |
| Leucine | 2900 | mg | 106.2% | 146% |
| Lysine | 2300 | mg | 109.5% | 147% |
| Methionine | 1190 | mg | 113.3% | 159% |
| Phenylalanine | 2340 | mg | 133.7% | 175% |
| Threonine | 1600 | mg | 152.4% | 196% |
| Tryptophan | 400 | mg | 142.9% | 186% |
| Valine | 1700 | mg | 93.4% | 130% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng