Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Những dải thịt bò nguyên thớ đã tẩm ướp và sấy khô, giá trị tính theo dạng bán sẵn.
Những dải thịt bò nạc được ướp với muối, đường và gia vị, thường có thêm xì dầu, sau đó được sấy khô và ăn như một món ăn vặt bảo quản được ở nhiệt độ phòng. Một phần 30 g cung cấp khoảng 80 kcal, 11 g protein và chỉ hơn 1 g chất béo, đồng thời giàu kẽm, nhưng cũng chứa khoảng 6 g đường và 545 mg natri, gần một phần tư giới hạn hằng ngày. Các giá trị là mức trung bình của các thương hiệu phổ biến làm từ thịt nguyên thớ; khô bò làm từ thịt băm và ép khuôn có lượng chất béo cao gấp nhiều lần.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 35.9g | 64.1% |
| Chất béo | 4.4g | 6.3% |
| Carb | 22.7g | 7.6% |
| Đường đơn | 7.94g | Ước tính |
| Carb phức | 14.75g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 30g | 1.2% |
| Calo | 275 | 12.2% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1.86 | g | 9.3% |
| Monounsaturated | 1.94 | g | 7.8% |
| Polyunsaturated | 0.17 | g | 1.3% |
| Omega-3 | 0.051 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.119 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.49 | mg |
| Selen | 11.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.167 | mg | 13.9% |
| vitamin B2 | 0.154 | mg | 11.8% |
| vitamin B3 | 1.87 | mg | 11.7% |
| vitamin B6 | 0.194 | mg | 11.4% |
| vitamin B9 | 12 | mcg | 3.0% |
| vitamin B12 | 1.07 | mcg | 44.6% |
| vitamin D | 0.3 (12 IU) | mcg | 2.0% |
| vitamin E | 0.49 | mg | 3.3% |
| vitamin K | 2.3 | mcg | 1.9% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 20 | mg | 2.0% |
| iron | 3.8 | mg | 21.1% |
| magnesium | 55 | mg | 13.8% |
| phosphorus | 440 | mg | 62.9% |
| potassium | 646 | mg | 24.8% |
| sodium | 1818 | mg | 79.0% |
| zinc | 8.77 | mg | 79.7% |
| copper | 0.245 | mg | 27.2% |
| manganese | 0.111 | mg | 4.8% |
| selenium | 11.6 | mcg | 21.1% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 1059 | mg | 151.3% | 170% |
| Isoleucine | 1510 | mg | 107.9% | 129% |
| Leucine | 2640 | mg | 96.7% | 111% |
| Lysine | 2804 | mg | 133.5% | 150% |
| Methionine | 1293 | mg | 123.1% | 144% |
| Phenylalanine | 2368 | mg | 135.3% | 148% |
| Threonine | 1325 | mg | 126.2% | 136% |
| Tryptophan limiting | 218 | mg | 77.9% | 85% |
| Valine | 1646 | mg | 90.4% | 105% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng