Khô bò

Lợi ích dinh dưỡng hạn chế

Những dải thịt bò nguyên thớ đã tẩm ướp và sấy khô, giá trị tính theo dạng bán sẵn.

Beef Jerky — ảnh 1

Những dải thịt bò nạc được ướp với muối, đường và gia vị, thường có thêm xì dầu, sau đó được sấy khô và ăn như một món ăn vặt bảo quản được ở nhiệt độ phòng. Một phần 30 g cung cấp khoảng 80 kcal, 11 g protein và chỉ hơn 1 g chất béo, đồng thời giàu kẽm, nhưng cũng chứa khoảng 6 g đường và 545 mg natri, gần một phần tư giới hạn hằng ngày. Các giá trị là mức trung bình của các thương hiệu phổ biến làm từ thịt nguyên thớ; khô bò làm từ thịt băm và ép khuôn có lượng chất béo cao gấp nhiều lần.

Giàu protein

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 35.9g (57.0%)
Fat: 4.4g (7.0%)
Carbs: 22.7g (36.0%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein35.9g64.1%
Chất béo4.4g6.3%
Carb22.7g7.6%
Đường đơn7.94gƯớc tính
Carb phức14.75gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước30g1.2%
Calo27512.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
50

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1.86g9.3%
Monounsaturated1.94g7.8%
Polyunsaturated0.17g1.3%
Omega-30.051gƯớc tính
Omega-60.119gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.49mg
Selen11.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.167mg13.9%
vitamin B20.154mg11.8%
vitamin B31.87mg11.7%
vitamin B60.194mg11.4%
vitamin B912mcg3.0%
vitamin B121.07mcg44.6%
vitamin D0.3 (12 IU)mcg2.0%
vitamin E0.49mg3.3%
vitamin K2.3mcg1.9%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium20mg2.0%
iron3.8mg21.1%
magnesium55mg13.8%
phosphorus440mg62.9%
potassium646mg24.8%
sodium1818mg79.0%
zinc8.77mg79.7%
copper0.245mg27.2%
manganese0.111mg4.8%
selenium11.6mcg21.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 1059mg151.3%170%
Isoleucine 1510mg107.9%129%
Leucine 2640mg96.7%111%
Lysine 2804mg133.5%150%
Methionine 1293mg123.1%144%
Phenylalanine 2368mg135.3%148%
Threonine 1325mg126.2%136%
Tryptophan limiting218mg77.9%85%
Valine 1646mg90.4%105%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

GlutenĐậu nành

Chia sẻ sản phẩm này