Cá ngừ ngâm dầu

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Cá ngừ thịt sáng màu đóng hộp ngâm dầu, giá trị tính cho cá đã để ráo.

Tuna in Oil — ảnh 1

Cá ngừ thịt sáng đóng hộp, chủ yếu là cá ngừ vằn, được ngâm trong dầu thực vật và dùng trong salad, bánh mì kẹp và mì Ý. Một phần 100 g đã chắt dầu cung cấp khoảng 200 kcal và 29 g protein cùng 8 g chất béo, phần lớn là dầu ngâm đã thấm vào cá, đồng thời rất giàu selen và niacin, giàu vitamin B12, với khoảng 420 mg natri. Việc chắt dầu chỉ loại bỏ được một phần dầu, nên nó có lượng calo cao hơn gấp đôi so với cá ngừ ngâm nước; hàm lượng chất béo omega-3 của nó thấp.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 29.1g (78.0%)
Fat: 8.2g (22.0%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein29.1g52.0%
Chất béo8.2g11.7%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước60g2.4%
Calo1988.8%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1.53g7.6%
Monounsaturated2.95g11.8%
Polyunsaturated2.89g22.2%
Omega-30.867gƯớc tính
EPA27mg3.0%
DHA101mg11.2%
Omega-62.023gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.87mg
Selen76mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A23mcg2.6%
vitamin B10.038mg3.2%
vitamin B20.12mg9.2%
vitamin B312.4mg77.5%
vitamin B60.11mg6.5%
vitamin B95mcg1.3%
vitamin B122.2mcg91.7%
vitamin D6.7 (268 IU)mcg44.7%
vitamin E0.87mg5.8%
vitamin K44mcg36.7%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium13mg1.3%
iron1.39mg7.7%
magnesium31mg7.8%
phosphorus311mg44.4%
potassium207mg8.0%
sodium416mg18.1%
zinc0.9mg8.2%
copper0.071mg7.9%
manganese0.015mg0.7%
selenium76mcg138.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 858mg122.6%173%
Isoleucine 1342mg95.9%144%
Leucine 2368mg86.7%125%
Lysine 2675mg127.4%180%
Methionine 1174mg111.8%165%
Phenylalanine 2120mg121.1%167%
Threonine 1277mg121.6%165%
Tryptophan 326mg116.4%160%
Valine 1501mg82.5%121%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Cá

Chia sẻ sản phẩm này