Ức gà nấu chín

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Ức gà bỏ da nướng không muối, giá trị dinh dưỡng tính cho thịt đã nấu chín.

Cooked Chicken Breast — ảnh 1

Ức gà bỏ da sau khi nướng, dùng để ghi lại thịt gà được cân sau khi đã nấu chín. Một khẩu phần 120 g cung cấp khoảng 200 kcal và 37 g protein với khoảng 4 g chất béo, và giàu niacin, vitamin B6, selen và phốt pho. Quá trình nấu làm mất nước, vì vậy 100 g ức gà chín tương ứng với khoảng 135 g thịt sống ban đầu; hãy dùng mục Ức gà sống khi bạn cân thịt trước khi nấu.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 31g (89.6%)
Fat: 3.6g (10.4%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein31g55.4%
Chất béo3.6g5.1%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước65g2.6%
Calo1657.3%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1.01g5.1%
Monounsaturated1.24g5.0%
Polyunsaturated0.77g5.9%
Omega-30.231gƯớc tính
EPA10mg1.1%
DHA20mg2.2%
Omega-60.539gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.27mg
Selen27.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A6mcg0.7%
vitamin B10.07mg5.8%
vitamin B20.114mg8.8%
vitamin B313.71mg85.7%
vitamin B60.6mg35.3%
vitamin B94mcg1.0%
vitamin B120.34mcg14.2%
vitamin D0.1 (4 IU)mcg0.7%
vitamin E0.27mg1.8%
vitamin K0.3mcg0.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium15mg1.5%
iron1.04mg5.8%
magnesium29mg7.2%
phosphorus228mg32.6%
potassium256mg9.8%
sodium74mg3.2%
zinc1mg9.1%
copper0.049mg5.4%
manganese0.017mg0.7%
selenium27.6mcg50.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 963mg137.6%179%
Isoleucine 1638mg117.0%162%
Leucine 2328mg85.3%113%
Lysine 2635mg125.5%163%
Methionine 1256mg119.6%162%
Phenylalanine 2278mg130.2%165%
Threonine 1310mg124.8%156%
Tryptophan 362mg129.3%163%
Valine 1539mg84.6%114%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này