Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Cá mòi Đại Tây Dương đóng hộp trong dầu, để ráo, ăn cả xương.
Cá mòi đóng hộp là loại cá nhỏ nhiều dầu được ăn nguyên con, kể cả xương mềm, kẹp bánh mì nướng, trộn salad hoặc ăn trực tiếp từ hộp. Một hộp tiêu chuẩn, khoảng 90 g đã ráo nước, cung cấp khoảng 22 g protein và 0,9 g chất béo omega-3 EPA và DHA, rất giàu vitamin B12 và selen, và giàu phốt pho, canxi và vitamin D. Phần lớn canxi đến từ xương cá, và một hộp có lượng natri vừa phải, khoảng 280 mg.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 24.6g | 43.9% |
| Chất béo | 11.5g | 16.4% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 60g | 2.4% |
| Calo | 208 | 9.2% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 1.53 | g | 7.6% |
| Monounsaturated | 3.87 | g | 15.5% |
| Polyunsaturated | 5.15 | g | 39.6% |
| Omega-3 | 1.545 | g | Ước tính |
| EPA | 473 | mg | 52.6% |
| DHA | 509 | mg | 56.6% |
| Omega-6 | 3.605 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 2.04 | mg |
| Selen | 52.7 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 32 | mcg | 3.6% |
| vitamin B1 | 0.08 | mg | 6.7% |
| vitamin B2 | 0.227 | mg | 17.5% |
| vitamin B3 | 5.25 | mg | 32.8% |
| vitamin B6 | 0.167 | mg | 9.8% |
| vitamin B9 | 10 | mcg | 2.5% |
| vitamin B12 | 8.94 | mcg | 372.5% |
| vitamin D | 4.8 (192 IU) | mcg | 32.0% |
| vitamin E | 2.04 | mg | 13.6% |
| vitamin K | 2.6 | mcg | 2.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 382 | mg | 38.2% |
| iron | 2.92 | mg | 16.2% |
| magnesium | 39 | mg | 9.8% |
| phosphorus | 490 | mg | 70.0% |
| potassium | 397 | mg | 15.3% |
| sodium | 307 | mg | 13.3% |
| zinc | 1.31 | mg | 11.9% |
| copper | 0.186 | mg | 20.7% |
| manganese | 0.108 | mg | 4.7% |
| selenium | 52.7 | mcg | 95.8% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 725 | mg | 103.6% | 173% |
| Isoleucine | 1134 | mg | 81.0% | 144% |
| Leucine | 2001 | mg | 73.3% | 125% |
| Lysine | 2260 | mg | 107.6% | 180% |
| Methionine | 993 | mg | 94.6% | 165% |
| Phenylalanine | 1792 | mg | 102.4% | 167% |
| Threonine | 1079 | mg | 102.8% | 165% |
| Tryptophan | 276 | mg | 98.6% | 160% |
| Valine | 1268 | mg | 69.7% | 121% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng