Cá mòi

Siêu thực phẩm

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Cá mòi Đại Tây Dương đóng hộp trong dầu, để ráo, ăn cả xương.

Sardines — ảnh 1

Cá mòi đóng hộp là loại cá nhỏ nhiều dầu được ăn nguyên con, kể cả xương mềm, kẹp bánh mì nướng, trộn salad hoặc ăn trực tiếp từ hộp. Một hộp tiêu chuẩn, khoảng 90 g đã ráo nước, cung cấp khoảng 22 g protein và 0,9 g chất béo omega-3 EPA và DHA, rất giàu vitamin B12 và selen, và giàu phốt pho, canxi và vitamin D. Phần lớn canxi đến từ xương cá, và một hộp có lượng natri vừa phải, khoảng 280 mg.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 24.6g (68.1%)
Fat: 11.5g (31.9%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein24.6g43.9%
Chất béo11.5g16.4%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước60g2.4%
Calo2089.2%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated1.53g7.6%
Monounsaturated3.87g15.5%
Polyunsaturated5.15g39.6%
Omega-31.545gƯớc tính
EPA473mg52.6%
DHA509mg56.6%
Omega-63.605gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E2.04mg
Selen52.7mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A32mcg3.6%
vitamin B10.08mg6.7%
vitamin B20.227mg17.5%
vitamin B35.25mg32.8%
vitamin B60.167mg9.8%
vitamin B910mcg2.5%
vitamin B128.94mcg372.5%
vitamin D4.8 (192 IU)mcg32.0%
vitamin E2.04mg13.6%
vitamin K2.6mcg2.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium382mg38.2%
iron2.92mg16.2%
magnesium39mg9.8%
phosphorus490mg70.0%
potassium397mg15.3%
sodium307mg13.3%
zinc1.31mg11.9%
copper0.186mg20.7%
manganese0.108mg4.7%
selenium52.7mcg95.8%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 725mg103.6%173%
Isoleucine 1134mg81.0%144%
Leucine 2001mg73.3%125%
Lysine 2260mg107.6%180%
Methionine 993mg94.6%165%
Phenylalanine 1792mg102.4%167%
Threonine 1079mg102.8%165%
Tryptophan 276mg98.6%160%
Valine 1268mg69.7%121%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Cá

Chia sẻ sản phẩm này