Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Thịt bò, trung bình các phần thịt bán lẻ đã lọc (nạc và mỡ), giá trị tính cho thịt sống.
Mục này lấy giá trị trung bình của các phần thịt bò bán lẻ phổ biến như bít tết và thịt quay, đã lọc bỏ phần mỡ ngoài. Một khẩu phần 150 g thịt sống cho khoảng 31 g protein và 6 g chất béo bão hòa, giàu vitamin B12, kẽm, selen, niacin và vitamin B6, cùng lượng sắt đáng kể, phần lớn ở dạng heme dễ hấp thu. Thịt bò hao hụt khoảng 25-30% trọng lượng khi nấu chín, nên một miếng bít tết sống 150 g sẽ còn lại khoảng 110 g sau khi nấu.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 21g | 37.5% |
| Chất béo | 9.3g | 13.3% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 69g | 2.8% |
| Calo | 167 | 7.4% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 3.85 | g | 19.3% |
| Monounsaturated | 4.37 | g | 17.5% |
| Polyunsaturated | 0.53 | g | 4.1% |
| Omega-3 | 0.159 | g | Ước tính |
| EPA | 1 | mg | 0.1% |
| Omega-6 | 0.371 | g | Ước tính |
| Trans | 0.38 | g | 19.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.18 | mg |
| Selen | 22.9 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 3 | mcg | 0.3% |
| vitamin B1 | 0.073 | mg | 6.1% |
| vitamin B2 | 0.195 | mg | 15.0% |
| vitamin B3 | 5.34 | mg | 33.4% |
| vitamin B6 | 0.527 | mg | 31.0% |
| vitamin B9 | 5 | mcg | 1.3% |
| vitamin B12 | 2.23 | mcg | 92.9% |
| vitamin D | 0.1 (4 IU) | mcg | 0.7% |
| vitamin E | 0.18 | mg | 1.2% |
| vitamin K | 1.4 | mcg | 1.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 13 | mg | 1.3% |
| iron | 2.04 | mg | 11.3% |
| magnesium | 17 | mg | 4.3% |
| phosphorus | 194 | mg | 27.7% |
| potassium | 310 | mg | 11.9% |
| sodium | 61 | mg | 2.7% |
| zinc | 4.74 | mg | 43.1% |
| copper | 0.069 | mg | 7.7% |
| manganese | 0.007 | mg | 0.3% |
| selenium | 22.9 | mcg | 41.6% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 712 | mg | 101.7% | 195% |
| Isoleucine | 921 | mg | 65.8% | 134% |
| Leucine | 1695 | mg | 62.1% | 122% |
| Lysine | 1859 | mg | 88.5% | 170% |
| Methionine | 772 | mg | 73.5% | 147% |
| Phenylalanine | 1523 | mg | 87.0% | 163% |
| Threonine | 914 | mg | 87.0% | 160% |
| Tryptophan | 210 | mg | 75.0% | 139% |
| Valine | 987 | mg | 54.2% | 108% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng