Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Thịt lợn tươi, trung bình phần thăn và vai (nạc và mỡ), giá trị dinh dưỡng tính theo thịt sống.
Mục này lấy giá trị trung bình của thịt lợn thăn và vai tươi, các phần thịt dùng để làm cốt lết, quay và xào. Một khẩu phần 150 g thịt sống cung cấp khoảng 30 g protein và 15 g chất béo, trong đó 4,7 g là chất béo bão hòa, rất giàu thiamin (vitamin B1), nhiều hơn hẳn thịt bò hoặc thịt gà, và giàu selen, niacin, vitamin B6 và kẽm. Thịt lợn mất khoảng một phần tư trọng lượng khi nấu chín.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 20.1g | 35.9% |
| Chất béo | 10.1g | 14.4% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 69g | 2.8% |
| Calo | 177 | 7.9% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 3.11 | g | 15.6% |
| Monounsaturated | 3.77 | g | 15.1% |
| Polyunsaturated | 1.12 | g | 8.6% |
| Omega-3 | 0.336 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.784 | g | Ước tính |
| Trans | 0.07 | g | 3.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.1 | mg |
| Vitamin E | 0.16 | mg |
| Selen | 31.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 2 | mcg | 0.2% |
| vitamin B1 | 0.582 | mg | 48.5% |
| vitamin B2 | 0.238 | mg | 18.3% |
| vitamin B3 | 5.45 | mg | 34.1% |
| vitamin B6 | 0.625 | mg | 36.8% |
| vitamin B9 | 1 | mcg | 0.3% |
| vitamin B12 | 0.64 | mcg | 26.7% |
| vitamin C | 0.1 | mg | 0.1% |
| vitamin D | 0.5 (20 IU) | mcg | 3.3% |
| vitamin E | 0.16 | mg | 1.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 16 | mg | 1.6% |
| iron | 0.74 | mg | 4.1% |
| magnesium | 23 | mg | 5.8% |
| phosphorus | 205 | mg | 29.3% |
| potassium | 345 | mg | 13.3% |
| sodium | 54 | mg | 2.3% |
| zinc | 2.01 | mg | 18.3% |
| copper | 0.07 | mg | 7.8% |
| manganese | 0.01 | mg | 0.4% |
| selenium | 31.6 | mcg | 57.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 850 | mg | 121.4% | 246% |
| Isoleucine | 975 | mg | 69.6% | 150% |
| Leucine | 1687 | mg | 61.8% | 128% |
| Lysine | 1848 | mg | 88.0% | 178% |
| Methionine | 784 | mg | 74.7% | 158% |
| Phenylalanine | 1582 | mg | 90.4% | 179% |
| Threonine | 903 | mg | 86.0% | 167% |
| Tryptophan | 220 | mg | 78.6% | 154% |
| Valine | 1057 | mg | 58.1% | 122% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng