Thịt heo

Hồ sơ dinh dưỡng tốt

Thịt lợn tươi, trung bình phần thăn và vai (nạc và mỡ), giá trị dinh dưỡng tính theo thịt sống.

Pork — ảnh 1

Mục này lấy giá trị trung bình của thịt lợn thăn và vai tươi, các phần thịt dùng để làm cốt lết, quay và xào. Một khẩu phần 150 g thịt sống cung cấp khoảng 30 g protein và 15 g chất béo, trong đó 4,7 g là chất béo bão hòa, rất giàu thiamin (vitamin B1), nhiều hơn hẳn thịt bò hoặc thịt gà, và giàu selen, niacin, vitamin B6 và kẽm. Thịt lợn mất khoảng một phần tư trọng lượng khi nấu chín.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 20.1g (66.6%)
Fat: 10.1g (33.4%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein20.1g35.9%
Chất béo10.1g14.4%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước69g2.8%
Calo1777.9%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated3.11g15.6%
Monounsaturated3.77g15.1%
Polyunsaturated1.12g8.6%
Omega-30.336gƯớc tính
Omega-60.784gƯớc tính
Trans0.07g3.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.1mg
Vitamin E0.16mg
Selen31.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A2mcg0.2%
vitamin B10.582mg48.5%
vitamin B20.238mg18.3%
vitamin B35.45mg34.1%
vitamin B60.625mg36.8%
vitamin B91mcg0.3%
vitamin B120.64mcg26.7%
vitamin C0.1mg0.1%
vitamin D0.5 (20 IU)mcg3.3%
vitamin E0.16mg1.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium16mg1.6%
iron0.74mg4.1%
magnesium23mg5.8%
phosphorus205mg29.3%
potassium345mg13.3%
sodium54mg2.3%
zinc2.01mg18.3%
copper0.07mg7.8%
manganese0.01mg0.4%
selenium31.6mcg57.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 850mg121.4%246%
Isoleucine 975mg69.6%150%
Leucine 1687mg61.8%128%
Lysine 1848mg88.0%178%
Methionine 784mg74.7%158%
Phenylalanine 1582mg90.4%179%
Threonine 903mg86.0%167%
Tryptophan 220mg78.6%154%
Valine 1057mg58.1%122%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này