Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Giàu axit béo omega-3 và protein chất lượng cao, cá hồi là nguồn dinh dưỡng dồi dào.
Cá hồi là một trong những thực phẩm giàu dinh dưỡng nhất hiện có. Đây là nguồn protein chất lượng cao, axit béo omega-3 và nhiều loại vitamin, khoáng chất tuyệt vời. Việc ăn cá hồi thường xuyên có liên quan đến giảm viêm, cải thiện chức năng não và sức khỏe tim mạch tốt hơn. Axit béo omega-3 trong cá hồi, đặc biệt là EPA và DHA, rất cần thiết cho sự phát triển tối ưu của não và mắt.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 20g | 35.7% |
| Chất béo | 12g | 17.1% |
| Carb | 0g | 0.0% |
| Đường đơn | 0g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 68g | 2.7% |
| Calo | 208 | 9.2% |
Click to view full GI ranking →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 2.5 | g | 12.5% |
| Monounsaturated | 4.5 | g | 18.0% |
| Polyunsaturated | 4.5 | g | 34.6% |
| Omega-3 | 1.35 | g | Ước tính |
| EPA | 690 | mg | 76.7% |
| DHA | 1260 | mg | 140.0% |
| Omega-6 | 3.15 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Selen | 36.5 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B3 | 8.5 | mg | 53.1% |
| vitamin B6 | 0.6 | mg | 35.3% |
| vitamin B12 | 4.9 | mcg | 204.2% |
| vitamin D | 13.5 (540 ME) | mcg | 90.0% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| phosphorus | 200 | mg | 28.6% |
| selenium | 36.5 | mcg | 66.4% |
| potassium | 363 | mg | 14.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 600 | mg | 60.0% | 157% |
| Isoleucine | 950 | mg | 47.5% | 179% |
| Leucine | 1700 | mg | 40.5% | 145% |
| Lysine | 1950 | mg | 65.0% | 180% |
| Methionine | 850 | mg | 81.0% | 160% |
| Phenylalanine | 1550 | mg | 70.5% | 155% |
| Threonine | 900 | mg | 60.0% | 157% |
| Tryptophan | 250 | mg | 62.5% | 168% |
| Valine | 1100 | mg | 45.8% | 162% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng
Suy ra từ tên và nguyên liệu; có thể chưa đầy đủ.