Phi lê cá hồi

Siêu thực phẩm

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Giàu axit béo omega-3 và protein chất lượng cao, cá hồi là nguồn dinh dưỡng dồi dào.

Salmon Fillet — ảnh 1

Cá hồi là một trong những thực phẩm giàu dinh dưỡng nhất hiện có. Đây là nguồn protein chất lượng cao, axit béo omega-3 và nhiều loại vitamin, khoáng chất tuyệt vời. Việc ăn cá hồi thường xuyên có liên quan đến giảm viêm, cải thiện chức năng não và sức khỏe tim mạch tốt hơn. Axit béo omega-3 trong cá hồi, đặc biệt là EPA và DHA, rất cần thiết cho sự phát triển tối ưu của não và mắt.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 20.4g (60.4%)
Fat: 13.4g (39.6%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein20.4g36.4%
Chất béo13.4g19.1%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước65g2.6%
Calo2089.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
0

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated3.05g15.3%
Monounsaturated3.77g15.1%
Polyunsaturated3.89g29.9%
Omega-31.167gƯớc tính
EPA862mg95.8%
DHA1104mg122.7%
Omega-62.723gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C3.9mg
Vitamin E3.55mg
Selen24mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A58mcg6.4%
vitamin B10.207mg17.3%
vitamin B20.155mg11.9%
vitamin B38.67mg54.2%
vitamin B60.636mg37.4%
vitamin B926mcg6.5%
vitamin B123.23mcg134.6%
vitamin C3.9mg4.3%
vitamin D11 (440 IU)mcg73.3%
vitamin E3.55mg23.7%
vitamin K0.5mcg0.4%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium9mg0.9%
iron0.34mg1.9%
magnesium27mg6.8%
phosphorus240mg34.3%
potassium363mg14.0%
sodium59mg2.6%
zinc0.36mg3.3%
copper0.045mg5.0%
manganese0.011mg0.5%
selenium24mcg43.6%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 549mg78.4%158%
Isoleucine 968mg69.1%149%
Leucine 1615mg59.2%122%
Lysine 1870mg89.0%180%
Methionine 845mg80.5%169%
Phenylalanine 1604mg91.7%180%
Threonine 860mg81.9%159%
Tryptophan 209mg74.6%146%
Valine 1107mg60.8%128%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Cá

Suy ra từ tên và nguyên liệu; có thể chưa đầy đủ.

Không thể kết hợp với:

  • • Milk (may cause digestive issues when combined)

Chia sẻ sản phẩm này