Trứng cá hồi

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Trứng cá hồi muối (trứng cá đỏ, ikra), giá trị như khi bán.

Salmon Roe — ảnh 1

Trứng cá hồi (trứng cá muối đỏ, ikra) là trứng cá hồi ướp muối, được ăn ở Nga và Đông Âu trên bánh mì phết bơ, bánh blini và trứng nhồi, và ở Nhật Bản làm lớp phủ cho sushi. Một phần 20 g (khoảng một thìa canh đầy vun) chứa khoảng 50 kcal, 6 g protein và 0,6 g chất béo omega-3 EPA và DHA, lượng vitamin B12 đủ cho vài ngày và gần một nửa nhu cầu vitamin D trong ngày. Nó mặn: khoảng 300 mg natri mỗi 20 g.

Giàu proteinÍt carb

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 31.5g (68.9%)
Fat: 13.2g (28.9%)
Carbs: 1g (2.2%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein31.5g56.3%
Chất béo13.2g18.9%
Carb1g0.3%
Đường đơn0.35gƯớc tính
Carb phức0.65gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước47g1.9%
Calo24911.1%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated2.05g10.3%
Monounsaturated3.23g12.9%
Polyunsaturated4.21g32.4%
Omega-31.263gƯớc tính
EPA1360mg151.1%
DHA1720mg191.1%
Omega-62.947gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C6mg
Vitamin E9.1mg
Selen65.5mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A330mcg36.7%
vitamin B10.42mg35.0%
vitamin B20.55mg42.3%
vitamin B30.1mg0.6%
vitamin B60.06mg3.5%
vitamin B9100mcg25.0%
vitamin B1247mcg1958.3%
vitamin C6mg6.7%
vitamin D44 (1760 IU)mcg293.3%
vitamin E9.1mg60.7%
vitamin K0.6mcg0.5%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium94mg9.4%
iron2mg11.1%
magnesium95mg23.8%
phosphorus530mg75.7%
potassium210mg8.1%
sodium1500mg65.2%
zinc2.1mg19.1%
copper0.76mg84.4%
manganese0.06mg2.6%
selenium65.5mcg119.1%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 831mg118.7%155%
Isoleucine 1325mg94.6%132%
Leucine 2731mg100.0%134%
Lysine 2348mg111.8%146%
Methionine 1402mg133.5%182%
Phenylalanine 2611mg149.2%190%
Threonine 1617mg154.0%193%
Tryptophan 414mg147.9%187%
Valine 1617mg88.8%121%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Cá

Chia sẻ sản phẩm này