Hồ sơ dinh dưỡng tốt
Bột ca cao không đường, giá trị dinh dưỡng tính cho bột khô.
Bột ca cao là chất rắn ca cao được nghiền mịn sau khi đã ép bỏ phần lớn bơ ca cao, được dùng để pha ca cao nóng, làm bánh và các món tráng miệng. Một khẩu phần 10 g (khoảng hai thìa canh gạt ngang) chứa khoảng 36 kcal và gần 4 g chất xơ, giàu đồng, cùng một ít mangan, magie và sắt. Bột ca cao cũng chứa theobromine và một chút caffeine. Ca cao không đường hầu như không có đường; các loại bột pha đồ uống ca cao làm sẵn phần lớn là đường.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 19.6g | 35.0% |
| Chất béo | 13.7g | 19.6% |
| Carb | 57.9g | 19.3% |
| Đường đơn | 20.26g | Ước tính |
| Carb phức | 0.64g | Ước tính |
| Chất xơ | 37g | 148.0% |
| Nước | 3g | 0.1% |
| Calo | 359 | 16.0% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 8.07 | g | 40.4% |
| Monounsaturated | 4.57 | g | 18.3% |
| Polyunsaturated | 0.44 | g | 3.4% |
| Omega-3 | 0.132 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.308 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.1 | mg |
| Selen | 14.3 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.078 | mg | 6.5% |
| vitamin B2 | 0.241 | mg | 18.5% |
| vitamin B3 | 2.19 | mg | 13.7% |
| vitamin B6 | 0.118 | mg | 6.9% |
| vitamin B9 | 32 | mcg | 8.0% |
| vitamin E | 0.1 | mg | 0.7% |
| vitamin K | 2.5 | mcg | 2.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 128 | mg | 12.8% |
| iron | 13.86 | mg | 77.0% |
| magnesium | 499 | mg | 124.8% |
| phosphorus | 734 | mg | 104.9% |
| potassium | 1524 | mg | 58.6% |
| sodium | 21 | mg | 0.9% |
| zinc | 6.81 | mg | 61.9% |
| copper | 3.788 | mg | 420.9% |
| manganese | 3.837 | mg | 166.8% |
| selenium | 14.3 | mcg | 26.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 339 | mg | 48.4% | 65% |
| Isoleucine | 760 | mg | 54.3% | 78% |
| Leucine | 1189 | mg | 43.6% | 60% |
| Lysine | 983 | mg | 46.8% | 63% |
| Methionine limiting | 441 | mg | 42.0% | 59% |
| Phenylalanine | 1676 | mg | 95.8% | 125% |
| Threonine | 776 | mg | 73.9% | 95% |
| Tryptophan | 293 | mg | 104.6% | 136% |
| Valine | 1177 | mg | 64.7% | 90% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng