Giá trị dinh dưỡng trung bình
Ô liu xanh ngâm nước muối, giá trị cho phần quả đã để ráo, bỏ hạt.
Ô liu xanh là quả ô liu được ngâm nước muối, dùng làm món ăn vặt, cho vào salad, rắc lên pizza và dùng trong các món ăn Địa Trung Hải. Một phần 30 g, khoảng 8 đến 10 quả, có khoảng 45 kcal và 4,6 g chất béo, chủ yếu là chất béo không bão hòa đơn, nhưng cũng có khoảng 470 mg natri từ nước muối. Các giá trị trên là của ô liu xanh; ô liu đen chín đóng hộp của Mỹ có vị dịu hơn, ít chất béo và natri hơn, và có khoảng 115 kcal trên 100 g thay vì 145.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1g | 1.8% |
| Chất béo | 15.3g | 21.9% |
| Carb | 3.8g | 1.3% |
| Đường đơn | 1.33g | Ước tính |
| Carb phức | 0g | Ước tính |
| Chất xơ | 3.3g | 13.2% |
| Nước | 75g | 3.0% |
| Calo | 145 | 6.4% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 2.03 | g | 10.1% |
| Monounsaturated | 11.31 | g | 45.2% |
| Polyunsaturated | 1.31 | g | 10.1% |
| Omega-3 | 0.393 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.917 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 3.81 | mg |
| Selen | 0.9 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 20 | mcg | 2.2% |
| vitamin B1 | 0.021 | mg | 1.8% |
| vitamin B2 | 0.007 | mg | 0.5% |
| vitamin B3 | 0.24 | mg | 1.5% |
| vitamin B6 | 0.031 | mg | 1.8% |
| vitamin B9 | 3 | mcg | 0.8% |
| vitamin E | 3.81 | mg | 25.4% |
| vitamin K | 1.4 | mcg | 1.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 52 | mg | 5.2% |
| iron | 0.49 | mg | 2.7% |
| magnesium | 11 | mg | 2.8% |
| phosphorus | 4 | mg | 0.6% |
| potassium | 42 | mg | 1.6% |
| sodium | 1556 | mg | 67.7% |
| zinc | 0.04 | mg | 0.4% |
| copper | 0.12 | mg | 13.3% |
| manganese | 0.02 | mg | 0.9% |
| selenium | 0.9 | mcg | 1.6% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 25 | mg | 3.6% | 117% |
| Isoleucine | 43 | mg | 3.1% | 108% |
| Leucine limiting | 74 | mg | 2.7% | 91% |
| Lysine | 68 | mg | 3.2% | 106% |
| Methionine | 33 | mg | 3.1% | 108% |
| Phenylalanine | 75 | mg | 4.3% | 137% |
| Threonine | 38 | mg | 3.6% | 114% |
| Tryptophan | 13 | mg | 4.6% | 148% |
| Valine | 55 | mg | 3.0% | 103% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng