Kem chua 15%

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Kem chua với 15% chất béo, giá trị tính cho sản phẩm như khi bán.

Sour Cream 15% — ảnh 1

Kem chua có hàm lượng chất béo 15%, loại trung bình của smetana Nga và Đông Âu, được múc lên các món súp, bánh bao và bánh kếp, đồng thời được dùng trong nước sốt trộn và làm bánh. Một thìa 20 g có khoảng 32 kcal và 3 g chất béo, trong đó 1,6 g là chất béo bão hòa, còn 100 g có khoảng 160 kcal. Nó có ít hơn khoảng một phần năm lượng calo so với kem chua 20% và nhiều hơn khoảng một phần ba so với loại 10%.

Ít carbKeto

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 2.6g (11.7%)
Fat: 15g (67.3%)
Carbs: 4.7g (21.1%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein2.6g4.6%
Chất béo15g21.4%
Carb4.7g1.6%
Đường đơn1.65gƯớc tính
Carb phức3.06gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước77g3.1%
Calo1617.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
35

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated7.9g39.5%
Monounsaturated3.57g14.3%
Polyunsaturated0.64g4.9%
Omega-30.192gƯớc tính
EPA4mg0.4%
Omega-60.448gƯớc tính
Trans0.58g29.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.7mg
Vitamin E0.3mg
Selen3.7mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A103mcg11.4%
vitamin B10.027mg2.3%
vitamin B20.168mg12.9%
vitamin B30.09mg0.6%
vitamin B60.04mg2.4%
vitamin B96mcg1.5%
vitamin B120.27mcg11.3%
vitamin C0.7mg0.8%
vitamin E0.3mg2.0%
vitamin K1.2mcg1.0%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium104mg10.4%
iron0.06mg0.3%
magnesium10mg2.5%
phosphorus78mg11.1%
potassium127mg4.9%
sodium34mg1.5%
zinc0.34mg3.1%
copper0.02mg2.2%
manganese0.012mg0.5%
selenium3.7mcg6.7%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 79mg11.3%180%
Isoleucine 136mg9.7%166%
Leucine 250mg9.2%150%
Lysine 221mg10.5%168%
Methionine 85mg8.1%135%
Phenylalanine 269mg15.4%240%
Threonine 112mg10.7%164%
Tryptophan 33mg11.8%183%
Valine 172mg9.5%157%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này