Kem chua 10%

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Kem chua ít béo với 10% chất béo, giá trị tính cho sản phẩm như khi bán.

Sour Cream 10% — ảnh 1

Kem chua có hàm lượng chất béo 10%, loại nhẹ nhất trong các loại smetana Nga phổ biến, được dùng để phủ lên súp borscht, pelmeni và blini, cũng như trong các món salad và nước sốt. Một thìa 20 g có khoảng 24 kcal và 2 g chất béo, còn 100 g có khoảng 118 kcal. Nó có ít hơn khoảng 40% calo so với kem chua 20% và loãng hơn, vì vậy có thể bị tách khi đun sôi; hãy khuấy vào ở bước cuối cùng.

Ít carbKeto

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 2.9g (16.5%)
Fat: 10g (56.8%)
Carbs: 4.7g (26.7%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein2.9g5.2%
Chất béo10g14.3%
Carb4.7g1.6%
Đường đơn1.65gƯớc tính
Carb phức3.06gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước82g3.3%
Calo1185.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
35

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated5.33g26.7%
Monounsaturated2.4g9.6%
Polyunsaturated0.45g3.5%
Omega-30.135gƯớc tính
EPA3mg0.3%
Omega-60.315gƯớc tính
Trans0.33g16.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.4mg
Vitamin E0.2mg
Selen3.7mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A79mcg8.8%
vitamin B10.035mg2.9%
vitamin B20.169mg13.0%
vitamin B30.09mg0.6%
vitamin B60.038mg2.2%
vitamin B95mcg1.3%
vitamin B120.35mcg14.6%
vitamin C0.4mg0.4%
vitamin D0.1 (4 IU)mcg0.7%
vitamin E0.2mg1.3%
vitamin K0.8mcg0.7%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium108mg10.8%
iron0.05mg0.3%
magnesium10mg2.5%
phosphorus81mg11.6%
potassium129mg5.0%
sodium38mg1.7%
zinc0.35mg3.2%
copper0.022mg2.4%
manganese0.009mg0.4%
selenium3.7mcg6.7%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 86mg12.3%176%
Isoleucine 148mg10.6%162%
Leucine 271mg9.9%146%
Lysine 239mg11.4%163%
Methionine 92mg8.8%131%
Phenylalanine 292mg16.7%233%
Threonine 121mg11.5%159%
Tryptophan 36mg12.9%179%
Valine 187mg10.3%153%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này