Giá trị dinh dưỡng trung bình
Kem pha cà phê loại nhẹ có 10% chất béo, giá trị tính trên 100 g.
Kem sữa 10% béo là loại kem sữa nhẹ được bán ở châu Âu và Nga để dùng với cà phê và trà, đồng thời được dùng trong nước sốt và súp; nó gần giống với half-and-half của Mỹ. Một khẩu phần 30 g, khoảng hai muỗng canh, có khoảng 35 kcal và 3 g chất béo, trong đó khoảng 2 g là chất béo bão hòa, cùng 1 g protein và một ít vitamin A. Nó không đánh bông được; để đánh bông, kem sữa cần có ít nhất 30% chất béo.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 3.1g | 5.5% |
| Chất béo | 10g | 14.3% |
| Carb | 4.4g | 1.5% |
| Đường đơn | 1.54g | Ước tính |
| Carb phức | 2.86g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 82g | 3.3% |
| Calo | 118 | 5.2% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 6.21 | g | 31.1% |
| Monounsaturated | 2.51 | g | 10.0% |
| Polyunsaturated | 0.48 | g | 3.7% |
| Omega-3 | 0.144 | g | Ước tính |
| EPA | 2 | mg | 0.2% |
| Omega-6 | 0.336 | g | Ước tính |
| Trans | 0.25 | g | 12.5% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.1 | mg |
| Vitamin E | 0.24 | mg |
| Selen | 3.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 121 | mcg | 13.4% |
| vitamin B1 | 0.041 | mg | 3.4% |
| vitamin B2 | 0.173 | mg | 13.3% |
| vitamin B3 | 0.08 | mg | 0.5% |
| vitamin B6 | 0.036 | mg | 2.1% |
| vitamin B9 | 5 | mcg | 1.3% |
| vitamin B12 | 0.39 | mcg | 16.3% |
| vitamin C | 0.1 | mg | 0.1% |
| vitamin D | 0.4 (16 IU) | mcg | 2.7% |
| vitamin E | 0.24 | mg | 1.6% |
| vitamin K | 0.9 | mcg | 0.8% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 103 | mg | 10.3% |
| iron | 0.04 | mg | 0.2% |
| magnesium | 9 | mg | 2.3% |
| phosphorus | 79 | mg | 11.3% |
| potassium | 124 | mg | 4.8% |
| sodium | 40 | mg | 1.7% |
| zinc | 0.34 | mg | 3.1% |
| copper | 0.022 | mg | 2.4% |
| manganese | 0.004 | mg | 0.2% |
| selenium | 3.6 | mcg | 6.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 89 | mg | 12.7% | 170% |
| Isoleucine | 160 | mg | 11.4% | 163% |
| Leucine | 286 | mg | 10.5% | 144% |
| Lysine | 235 | mg | 11.2% | 150% |
| Methionine | 98 | mg | 9.3% | 131% |
| Phenylalanine | 310 | mg | 17.7% | 232% |
| Threonine | 132 | mg | 12.6% | 162% |
| Tryptophan | 45 | mg | 16.1% | 209% |
| Valine | 199 | mg | 10.9% | 152% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng