Kem sữa 10%

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Kem pha cà phê loại nhẹ có 10% chất béo, giá trị tính trên 100 g.

Cream 10% — ảnh 1

Kem sữa 10% béo là loại kem sữa nhẹ được bán ở châu Âu và Nga để dùng với cà phê và trà, đồng thời được dùng trong nước sốt và súp; nó gần giống với half-and-half của Mỹ. Một khẩu phần 30 g, khoảng hai muỗng canh, có khoảng 35 kcal và 3 g chất béo, trong đó khoảng 2 g là chất béo bão hòa, cùng 1 g protein và một ít vitamin A. Nó không đánh bông được; để đánh bông, kem sữa cần có ít nhất 30% chất béo.

Ít carbKeto

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 3.1g (17.7%)
Fat: 10g (57.1%)
Carbs: 4.4g (25.1%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein3.1g5.5%
Chất béo10g14.3%
Carb4.4g1.5%
Đường đơn1.54gƯớc tính
Carb phức2.86gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước82g3.3%
Calo1185.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
39

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated6.21g31.1%
Monounsaturated2.51g10.0%
Polyunsaturated0.48g3.7%
Omega-30.144gƯớc tính
EPA2mg0.2%
Omega-60.336gƯớc tính
Trans0.25g12.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.1mg
Vitamin E0.24mg
Selen3.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A121mcg13.4%
vitamin B10.041mg3.4%
vitamin B20.173mg13.3%
vitamin B30.08mg0.5%
vitamin B60.036mg2.1%
vitamin B95mcg1.3%
vitamin B120.39mcg16.3%
vitamin C0.1mg0.1%
vitamin D0.4 (16 IU)mcg2.7%
vitamin E0.24mg1.6%
vitamin K0.9mcg0.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium103mg10.3%
iron0.04mg0.2%
magnesium9mg2.3%
phosphorus79mg11.3%
potassium124mg4.8%
sodium40mg1.7%
zinc0.34mg3.1%
copper0.022mg2.4%
manganese0.004mg0.2%
selenium3.6mcg6.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 89mg12.7%170%
Isoleucine 160mg11.4%163%
Leucine 286mg10.5%144%
Lysine 235mg11.2%150%
Methionine 98mg9.3%131%
Phenylalanine 310mg17.7%232%
Threonine 132mg12.6%162%
Tryptophan 45mg16.1%209%
Valine 199mg10.9%152%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này