Labneh

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Phô mai sữa chua lọc (labneh) làm từ sữa nguyên kem, muối nhẹ, giá trị theo sản phẩm bán ra.

Labneh — ảnh 1

Labneh là sữa chua được lọc cho đến khi đặc và có thể phết được. Món này được ăn khắp vùng Levant với dầu ô liu, za'atar và bánh mì dẹt, hoặc được vo thành viên và ngâm trong dầu. Một khẩu phần 30 g (khoảng hai thìa canh) có khoảng 40 kcal, 2,4 g protein và 3 g chất béo. Labneh thường được nêm muối, với khoảng 270 mg natri trong 100 g. Các nhãn hiệu được bổ sung kem có thể chứa gấp đôi lượng chất béo, và dầu ô liu ăn kèm bổ sung thêm khoảng 40 kcal mỗi thìa cà phê.

Ít carbKeto

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 8g (36.4%)
Fat: 10g (45.5%)
Carbs: 4g (18.2%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein8g14.3%
Chất béo10g14.3%
Carb4g1.3%
Đường đơn1.4gƯớc tính
Carb phức2.6gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước77g3.1%
Calo1386.1%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
35

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated6.46g32.3%
Monounsaturated2.75g11.0%
Polyunsaturated0.28g2.2%
Omega-30.084gƯớc tính
DHA4mg0.4%
Omega-60.196gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.18mg
Selen8.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A83mcg9.2%
vitamin B10.023mg1.9%
vitamin B20.247mg19.0%
vitamin B30.21mg1.3%
vitamin B60.063mg3.7%
vitamin B95mcg1.3%
vitamin B120.67mcg27.9%
vitamin D0.3 (12 IU)mcg2.0%
vitamin E0.18mg1.2%
vitamin K0.6mcg0.5%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium89mg8.9%
iron0.05mg0.3%
magnesium10mg2.5%
phosphorus120mg17.1%
potassium141mg5.4%
sodium270mg11.7%
zinc0.46mg4.2%
copper0.017mg1.9%
manganese0.009mg0.4%
selenium8.6mcg15.6%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 241mg34.4%179%
Isoleucine 414mg29.6%164%
Leucine 759mg27.8%148%
Lysine 670mg31.9%166%
Methionine 259mg24.7%134%
Phenylalanine 818mg46.7%237%
Threonine 340mg32.4%162%
Tryptophan 102mg36.4%184%
Valine 523mg28.7%155%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này