Giá trị dinh dưỡng trung bình
Phô mai sữa chua lọc (labneh) làm từ sữa nguyên kem, muối nhẹ, giá trị theo sản phẩm bán ra.
Labneh là sữa chua được lọc cho đến khi đặc và có thể phết được. Món này được ăn khắp vùng Levant với dầu ô liu, za'atar và bánh mì dẹt, hoặc được vo thành viên và ngâm trong dầu. Một khẩu phần 30 g (khoảng hai thìa canh) có khoảng 40 kcal, 2,4 g protein và 3 g chất béo. Labneh thường được nêm muối, với khoảng 270 mg natri trong 100 g. Các nhãn hiệu được bổ sung kem có thể chứa gấp đôi lượng chất béo, và dầu ô liu ăn kèm bổ sung thêm khoảng 40 kcal mỗi thìa cà phê.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 8g | 14.3% |
| Chất béo | 10g | 14.3% |
| Carb | 4g | 1.3% |
| Đường đơn | 1.4g | Ước tính |
| Carb phức | 2.6g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 77g | 3.1% |
| Calo | 138 | 6.1% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 6.46 | g | 32.3% |
| Monounsaturated | 2.75 | g | 11.0% |
| Polyunsaturated | 0.28 | g | 2.2% |
| Omega-3 | 0.084 | g | Ước tính |
| DHA | 4 | mg | 0.4% |
| Omega-6 | 0.196 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.18 | mg |
| Selen | 8.6 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 83 | mcg | 9.2% |
| vitamin B1 | 0.023 | mg | 1.9% |
| vitamin B2 | 0.247 | mg | 19.0% |
| vitamin B3 | 0.21 | mg | 1.3% |
| vitamin B6 | 0.063 | mg | 3.7% |
| vitamin B9 | 5 | mcg | 1.3% |
| vitamin B12 | 0.67 | mcg | 27.9% |
| vitamin D | 0.3 (12 IU) | mcg | 2.0% |
| vitamin E | 0.18 | mg | 1.2% |
| vitamin K | 0.6 | mcg | 0.5% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 89 | mg | 8.9% |
| iron | 0.05 | mg | 0.3% |
| magnesium | 10 | mg | 2.5% |
| phosphorus | 120 | mg | 17.1% |
| potassium | 141 | mg | 5.4% |
| sodium | 270 | mg | 11.7% |
| zinc | 0.46 | mg | 4.2% |
| copper | 0.017 | mg | 1.9% |
| manganese | 0.009 | mg | 0.4% |
| selenium | 8.6 | mcg | 15.6% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 241 | mg | 34.4% | 179% |
| Isoleucine | 414 | mg | 29.6% | 164% |
| Leucine | 759 | mg | 27.8% | 148% |
| Lysine | 670 | mg | 31.9% | 166% |
| Methionine | 259 | mg | 24.7% | 134% |
| Phenylalanine | 818 | mg | 46.7% | 237% |
| Threonine | 340 | mg | 32.4% | 162% |
| Tryptophan | 102 | mg | 36.4% | 184% |
| Valine | 523 | mg | 28.7% | 155% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng