Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Trứng gà nguyên quả đã bỏ vỏ, giá trị dinh dưỡng tính cho trứng sống.
Trứng được ăn luộc, chiên, chần hoặc bác, và là nguyên liệu cơ bản trong làm bánh. Hai quả trứng cỡ lớn (khoảng 100 g đã bỏ vỏ) cung cấp khoảng 12,5 g protein hoàn chỉnh, giàu selen, vitamin B12 và riboflavin, cùng lượng đáng kể vitamin A, vitamin D và folate, chủ yếu nằm ở lòng đỏ. Luộc hoặc chần không thêm gì, trong khi chiên sẽ bổ sung lượng chất béo từ dầu mỡ dùng trong chảo.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 12.6g | 22.5% |
| Chất béo | 9.5g | 13.6% |
| Carb | 0.7g | 0.2% |
| Đường đơn | 0.24g | Ước tính |
| Carb phức | 0.45g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 76g | 3.0% |
| Calo | 143 | 6.4% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 3.13 | g | 15.7% |
| Monounsaturated | 3.66 | g | 14.6% |
| Polyunsaturated | 1.91 | g | 14.7% |
| Omega-3 | 0.573 | g | Ước tính |
| DHA | 58 | mg | 6.4% |
| Omega-6 | 1.337 | g | Ước tính |
| Trans | 0.04 | g | 2.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 1.05 | mg |
| Selen | 30.7 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 160 | mcg | 17.8% |
| vitamin B1 | 0.04 | mg | 3.3% |
| vitamin B2 | 0.457 | mg | 35.2% |
| vitamin B3 | 0.08 | mg | 0.5% |
| vitamin B6 | 0.17 | mg | 10.0% |
| vitamin B9 | 47 | mcg | 11.8% |
| vitamin B12 | 0.89 | mcg | 37.1% |
| vitamin D | 2 (80 IU) | mcg | 13.3% |
| vitamin E | 1.05 | mg | 7.0% |
| vitamin K | 0.3 | mcg | 0.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 56 | mg | 5.6% |
| iron | 1.75 | mg | 9.7% |
| magnesium | 12 | mg | 3.0% |
| phosphorus | 198 | mg | 28.3% |
| potassium | 138 | mg | 5.3% |
| sodium | 142 | mg | 6.2% |
| zinc | 1.29 | mg | 11.7% |
| copper | 0.072 | mg | 8.0% |
| manganese | 0.028 | mg | 1.2% |
| selenium | 30.7 | mcg | 55.8% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 309 | mg | 44.1% | 149% |
| Isoleucine | 671 | mg | 47.9% | 172% |
| Leucine | 1086 | mg | 39.8% | 137% |
| Lysine | 912 | mg | 43.4% | 146% |
| Methionine | 652 | mg | 62.1% | 218% |
| Phenylalanine | 1179 | mg | 67.4% | 221% |
| Threonine | 556 | mg | 53.0% | 171% |
| Tryptophan | 167 | mg | 59.6% | 195% |
| Valine | 858 | mg | 47.1% | 165% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng