Trứng

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Trứng gà nguyên quả đã bỏ vỏ, giá trị dinh dưỡng tính cho trứng sống.

Eggs — ảnh 1

Trứng được ăn luộc, chiên, chần hoặc bác, và là nguyên liệu cơ bản trong làm bánh. Hai quả trứng cỡ lớn (khoảng 100 g đã bỏ vỏ) cung cấp khoảng 12,5 g protein hoàn chỉnh, giàu selen, vitamin B12 và riboflavin, cùng lượng đáng kể vitamin A, vitamin D và folate, chủ yếu nằm ở lòng đỏ. Luộc hoặc chần không thêm gì, trong khi chiên sẽ bổ sung lượng chất béo từ dầu mỡ dùng trong chảo.

Giàu proteinÍt carb

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 12.6g (55.3%)
Fat: 9.5g (41.7%)
Carbs: 0.7g (3.1%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein12.6g22.5%
Chất béo9.5g13.6%
Carb0.7g0.2%
Đường đơn0.24gƯớc tính
Carb phức0.45gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước76g3.0%
Calo1436.4%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated3.13g15.7%
Monounsaturated3.66g14.6%
Polyunsaturated1.91g14.7%
Omega-30.573gƯớc tính
DHA58mg6.4%
Omega-61.337gƯớc tính
Trans0.04g2.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E1.05mg
Selen30.7mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A160mcg17.8%
vitamin B10.04mg3.3%
vitamin B20.457mg35.2%
vitamin B30.08mg0.5%
vitamin B60.17mg10.0%
vitamin B947mcg11.8%
vitamin B120.89mcg37.1%
vitamin D2 (80 IU)mcg13.3%
vitamin E1.05mg7.0%
vitamin K0.3mcg0.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium56mg5.6%
iron1.75mg9.7%
magnesium12mg3.0%
phosphorus198mg28.3%
potassium138mg5.3%
sodium142mg6.2%
zinc1.29mg11.7%
copper0.072mg8.0%
manganese0.028mg1.2%
selenium30.7mcg55.8%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 309mg44.1%149%
Isoleucine 671mg47.9%172%
Leucine 1086mg39.8%137%
Lysine 912mg43.4%146%
Methionine 652mg62.1%218%
Phenylalanine 1179mg67.4%221%
Threonine 556mg53.0%171%
Tryptophan 167mg59.6%195%
Valine 858mg47.1%165%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Trứng

Chia sẻ sản phẩm này