Trứng luộc

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Trứng gà nguyên quả luộc chín kỹ, giá trị tính khi đã bỏ vỏ.

Boiled Eggs — ảnh 1

Trứng luộc chín kỹ là trứng gà nguyên quả được luộc cả vỏ cho đến khi lòng đỏ đông đặc, được ăn riêng, trong salad hoặc như một món ăn nhẹ. Một phần 100 g (khoảng hai quả trứng lớn) có khoảng 155 kcal và 13 g protein cùng 11 g chất béo, và giàu selen, vitamin B12 và riboflavin. Một quả trứng lớn nặng khoảng 50 g khi đã bóc vỏ.

Giàu proteinÍt carbKeto

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 12.6g (51.9%)
Fat: 10.6g (43.6%)
Carbs: 1.1g (4.5%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein12.6g22.5%
Chất béo10.6g15.1%
Carb1.1g0.4%
Đường đơn0.39gƯớc tính
Carb phức0.72gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước75g3.0%
Calo1556.9%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated3.27g16.4%
Monounsaturated4.08g16.3%
Polyunsaturated1.41g10.8%
Omega-30.423gƯớc tính
EPA5mg0.6%
DHA38mg4.2%
Omega-60.987gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E1.03mg
Selen30.8mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A149mcg16.6%
vitamin B10.066mg5.5%
vitamin B20.513mg39.5%
vitamin B30.06mg0.4%
vitamin B60.121mg7.1%
vitamin B944mcg11.0%
vitamin B121.11mcg46.3%
vitamin D2.2 (88 IU)mcg14.7%
vitamin E1.03mg6.9%
vitamin K0.3mcg0.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium50mg5.0%
iron1.19mg6.6%
magnesium10mg2.5%
phosphorus172mg24.6%
potassium126mg4.8%
sodium124mg5.4%
zinc1.05mg9.5%
copper0.013mg1.4%
manganese0.026mg1.1%
selenium30.8mcg56.0%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 298mg42.6%143%
Isoleucine 686mg49.0%176%
Leucine 1075mg39.4%136%
Lysine 904mg43.0%145%
Methionine 684mg65.1%229%
Phenylalanine 1181mg67.5%222%
Threonine 604mg57.5%186%
Tryptophan 153mg54.6%178%
Valine 767mg42.1%148%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Trứng

Chia sẻ sản phẩm này