Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Trứng gà nguyên quả luộc chín kỹ, giá trị tính khi đã bỏ vỏ.
Trứng luộc chín kỹ là trứng gà nguyên quả được luộc cả vỏ cho đến khi lòng đỏ đông đặc, được ăn riêng, trong salad hoặc như một món ăn nhẹ. Một phần 100 g (khoảng hai quả trứng lớn) có khoảng 155 kcal và 13 g protein cùng 11 g chất béo, và giàu selen, vitamin B12 và riboflavin. Một quả trứng lớn nặng khoảng 50 g khi đã bóc vỏ.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm đã nấu chín
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 12.6g | 22.5% |
| Chất béo | 10.6g | 15.1% |
| Carb | 1.1g | 0.4% |
| Đường đơn | 0.39g | Ước tính |
| Carb phức | 0.72g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 75g | 3.0% |
| Calo | 155 | 6.9% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 3.27 | g | 16.4% |
| Monounsaturated | 4.08 | g | 16.3% |
| Polyunsaturated | 1.41 | g | 10.8% |
| Omega-3 | 0.423 | g | Ước tính |
| EPA | 5 | mg | 0.6% |
| DHA | 38 | mg | 4.2% |
| Omega-6 | 0.987 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 1.03 | mg |
| Selen | 30.8 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 149 | mcg | 16.6% |
| vitamin B1 | 0.066 | mg | 5.5% |
| vitamin B2 | 0.513 | mg | 39.5% |
| vitamin B3 | 0.06 | mg | 0.4% |
| vitamin B6 | 0.121 | mg | 7.1% |
| vitamin B9 | 44 | mcg | 11.0% |
| vitamin B12 | 1.11 | mcg | 46.3% |
| vitamin D | 2.2 (88 IU) | mcg | 14.7% |
| vitamin E | 1.03 | mg | 6.9% |
| vitamin K | 0.3 | mcg | 0.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 50 | mg | 5.0% |
| iron | 1.19 | mg | 6.6% |
| magnesium | 10 | mg | 2.5% |
| phosphorus | 172 | mg | 24.6% |
| potassium | 126 | mg | 4.8% |
| sodium | 124 | mg | 5.4% |
| zinc | 1.05 | mg | 9.5% |
| copper | 0.013 | mg | 1.4% |
| manganese | 0.026 | mg | 1.1% |
| selenium | 30.8 | mcg | 56.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 298 | mg | 42.6% | 143% |
| Isoleucine | 686 | mg | 49.0% | 176% |
| Leucine | 1075 | mg | 39.4% | 136% |
| Lysine | 904 | mg | 43.0% | 145% |
| Methionine | 684 | mg | 65.1% | 229% |
| Phenylalanine | 1181 | mg | 67.5% | 222% |
| Threonine | 604 | mg | 57.5% | 186% |
| Tryptophan | 153 | mg | 54.6% | 178% |
| Valine | 767 | mg | 42.1% | 148% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng