Trứng cút

Giá trị dinh dưỡng vượt trội

Trứng cút nguyên quả, giá trị cho trứng sống đã bỏ vỏ.

Quail Eggs — ảnh 1

Trứng cút là loại trứng nhỏ có đốm, mỗi quả nặng khoảng 9 g khi đã bỏ vỏ, được ăn luộc, trong salad, như món ăn vặt hoặc ăn sống trong một số món. Một khẩu phần 50 g (khoảng năm quả) chứa khoảng 80 kcal và 6,5 g protein cùng 5,5 g chất béo, và cung cấp khoảng một phần ba nhu cầu hằng ngày về vitamin B12, riboflavin và selen. Tính trên 100 g, trứng cút gần tương đương trứng gà, nhưng nhiều sắt và riboflavin hơn.

Giàu proteinÍt carbKeto

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 13.1g (53.3%)
Fat: 11.1g (45.1%)
Carbs: 0.4g (1.6%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein13.1g23.4%
Chất béo11.1g15.9%
Carb0.4g0.1%
Đường đơn0.14gƯớc tính
Carb phức0.26gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước74g3.0%
Calo1587.0%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated3.56g17.8%
Monounsaturated4.32g17.3%
Polyunsaturated1.32g10.2%
Omega-30.396gƯớc tính
Omega-60.924gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E1.08mg
Selen32mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A156mcg17.3%
vitamin B10.13mg10.8%
vitamin B20.79mg60.8%
vitamin B30.15mg0.9%
vitamin B60.15mg8.8%
vitamin B966mcg16.5%
vitamin B121.58mcg65.8%
vitamin D1.4 (56 IU)mcg9.3%
vitamin E1.08mg7.2%
vitamin K0.3mcg0.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium64mg6.4%
iron3.65mg20.3%
magnesium13mg3.3%
phosphorus226mg32.3%
potassium132mg5.1%
sodium141mg6.1%
zinc1.47mg13.4%
copper0.062mg6.9%
manganese0.038mg1.7%
selenium32mcg58.2%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 315mg45.0%146%
Isoleucine 816mg58.3%201%
Leucine 1146mg42.0%139%
Lysine 881mg42.0%136%
Methionine 732mg69.7%236%
Phenylalanine 1280mg73.1%231%
Threonine 641mg61.0%190%
Tryptophan 209mg74.6%234%
Valine 940mg51.6%174%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Trứng

Chia sẻ sản phẩm này