Giá trị dinh dưỡng vượt trội
Trứng cút nguyên quả, giá trị cho trứng sống đã bỏ vỏ.
Trứng cút là loại trứng nhỏ có đốm, mỗi quả nặng khoảng 9 g khi đã bỏ vỏ, được ăn luộc, trong salad, như món ăn vặt hoặc ăn sống trong một số món. Một khẩu phần 50 g (khoảng năm quả) chứa khoảng 80 kcal và 6,5 g protein cùng 5,5 g chất béo, và cung cấp khoảng một phần ba nhu cầu hằng ngày về vitamin B12, riboflavin và selen. Tính trên 100 g, trứng cút gần tương đương trứng gà, nhưng nhiều sắt và riboflavin hơn.
Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 13.1g | 23.4% |
| Chất béo | 11.1g | 15.9% |
| Carb | 0.4g | 0.1% |
| Đường đơn | 0.14g | Ước tính |
| Carb phức | 0.26g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 74g | 3.0% |
| Calo | 158 | 7.0% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 3.56 | g | 17.8% |
| Monounsaturated | 4.32 | g | 17.3% |
| Polyunsaturated | 1.32 | g | 10.2% |
| Omega-3 | 0.396 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.924 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 1.08 | mg |
| Selen | 32 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 156 | mcg | 17.3% |
| vitamin B1 | 0.13 | mg | 10.8% |
| vitamin B2 | 0.79 | mg | 60.8% |
| vitamin B3 | 0.15 | mg | 0.9% |
| vitamin B6 | 0.15 | mg | 8.8% |
| vitamin B9 | 66 | mcg | 16.5% |
| vitamin B12 | 1.58 | mcg | 65.8% |
| vitamin D | 1.4 (56 IU) | mcg | 9.3% |
| vitamin E | 1.08 | mg | 7.2% |
| vitamin K | 0.3 | mcg | 0.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 64 | mg | 6.4% |
| iron | 3.65 | mg | 20.3% |
| magnesium | 13 | mg | 3.3% |
| phosphorus | 226 | mg | 32.3% |
| potassium | 132 | mg | 5.1% |
| sodium | 141 | mg | 6.1% |
| zinc | 1.47 | mg | 13.4% |
| copper | 0.062 | mg | 6.9% |
| manganese | 0.038 | mg | 1.7% |
| selenium | 32 | mcg | 58.2% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 315 | mg | 45.0% | 146% |
| Isoleucine | 816 | mg | 58.3% | 201% |
| Leucine | 1146 | mg | 42.0% | 139% |
| Lysine | 881 | mg | 42.0% | 136% |
| Methionine | 732 | mg | 69.7% | 236% |
| Phenylalanine | 1280 | mg | 73.1% | 231% |
| Threonine | 641 | mg | 61.0% | 190% |
| Tryptophan | 209 | mg | 74.6% | 234% |
| Valine | 940 | mg | 51.6% | 174% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng