Ricotta

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Ricotta từ sữa nguyên kem, một loại phô mai tươi mềm của Ý, giá trị như khi bán.

Ricotta — ảnh 1

Ricotta là một loại phô mai tươi của Ý, mềm và ẩm, theo truyền thống được làm bằng cách đun nóng lại nước whey và ngày nay thường được làm từ sữa nguyên kem, được dùng trong lasagna, mì ống nhồi nhân, cannoli và bánh cheesecake hoặc ăn cùng trái cây và mật ong. Một khẩu phần 60 g, khoảng một phần tư cốc, chứa khoảng 90 kcal, 4,5 g protein và 6 g chất béo, trong đó 4 g là chất béo bão hòa, cùng khoảng 125 mg canxi, và giàu vitamin B12. Nó ít mặn hơn nhiều so với hầu hết các loại phô mai, với khoảng 65 mg natri mỗi khẩu phần.

Ít carb

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 7.5g (30.0%)
Fat: 10.2g (40.8%)
Carbs: 7.3g (29.2%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein7.5g13.4%
Chất béo10.2g14.6%
Carb7.3g2.4%
Đường đơn2.55gƯớc tính
Carb phức4.75gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước74g2.9%
Calo1506.7%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated6.42g32.1%
Monounsaturated2.66g10.6%
Polyunsaturated0.45g3.5%
Omega-30.135gƯớc tính
EPA4mg0.4%
DHA1mg0.1%
Omega-60.315gƯớc tính
Trans0.33g16.5%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.11mg
Selen5.9mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A120mcg13.3%
vitamin B10.013mg1.1%
vitamin B20.298mg22.9%
vitamin B30.14mg0.9%
vitamin B60.097mg5.7%
vitamin B94mcg1.0%
vitamin B120.85mcg35.4%
vitamin D0.2 (8 IU)mcg1.3%
vitamin E0.11mg0.7%
vitamin K1.1mcg0.9%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium206mg20.6%
iron0.13mg0.7%
magnesium20mg5.0%
phosphorus154mg22.0%
potassium219mg8.4%
sodium110mg4.8%
zinc0.53mg4.8%
copper0.018mg2.0%
manganese0.011mg0.5%
selenium5.9mcg10.7%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 227mg32.4%180%
Isoleucine 390mg27.9%165%
Leucine 716mg26.2%149%
Lysine 632mg30.1%167%
Methionine 244mg23.2%134%
Phenylalanine 771mg44.1%238%
Threonine 321mg30.6%163%
Tryptophan 96mg34.3%184%
Valine 493mg27.1%156%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này