Kem pha cà phê

Lợi ích dinh dưỡng hạn chế

Kem pha cà phê dạng lỏng không chứa sữa, loại không hương vị, giá trị dinh dưỡng tính trên 100 ml.

Coffee Creamer — ảnh 1

Kem pha cà phê dạng lỏng là sản phẩm thay thế kem không làm từ sữa, được làm từ nước, đường hoặc siro ngô, dầu thực vật và chất nhũ hóa, dùng để làm trắng cà phê và trà. Một khẩu phần 15 ml, khoảng một thìa canh, chứa khoảng 20 kcal, 1,5 g chất béo và 2 g đường, và hầu như không cung cấp protein, vitamin hay canxi. Dù được ghi nhãn không làm từ sữa, hầu hết các nhãn hiệu đều chứa natri caseinat, một loại protein sữa, và nhiều loại có chứa đậu nành; kem pha cà phê có hương vị chứa nhiều đường hơn.

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 1g (4.3%)
Fat: 10.3g (44.8%)
Carbs: 11.7g (50.9%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein1g1.8%
Chất béo10.3g14.7%
Carb11.7g3.9%
Đường đơn4.09gƯớc tính
Carb phức7.6gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước80g3.2%
Calo1406.2%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
60

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated2g10.0%
Monounsaturated7.78g31.1%
Polyunsaturated0.03g0.2%
Omega-30.009gƯớc tính
Omega-60.021gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.83mg
Selen1.1mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A1mcg0.1%
vitamin E0.83mg5.5%
vitamin K2.6mcg2.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium9mg0.9%
iron0.03mg0.2%
phosphorus66mg9.4%
potassium197mg7.6%
sodium69mg3.0%
zinc0.02mg0.2%
selenium1.1mcg2.0%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 29mg4.1%172%
Isoleucine 58mg4.1%184%
Leucine 88mg3.2%137%
Lysine 70mg3.3%139%
Methionine 34mg3.2%140%
Phenylalanine 95mg5.4%220%
Threonine 44mg4.2%167%
Tryptophan 15mg5.4%216%
Valine 58mg3.2%138%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữaĐậu nành

Chia sẻ sản phẩm này