Lợi ích dinh dưỡng hạn chế
Kem pha cà phê dạng lỏng không chứa sữa, loại không hương vị, giá trị dinh dưỡng tính trên 100 ml.
Kem pha cà phê dạng lỏng là sản phẩm thay thế kem không làm từ sữa, được làm từ nước, đường hoặc siro ngô, dầu thực vật và chất nhũ hóa, dùng để làm trắng cà phê và trà. Một khẩu phần 15 ml, khoảng một thìa canh, chứa khoảng 20 kcal, 1,5 g chất béo và 2 g đường, và hầu như không cung cấp protein, vitamin hay canxi. Dù được ghi nhãn không làm từ sữa, hầu hết các nhãn hiệu đều chứa natri caseinat, một loại protein sữa, và nhiều loại có chứa đậu nành; kem pha cà phê có hương vị chứa nhiều đường hơn.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 1g | 1.8% |
| Chất béo | 10.3g | 14.7% |
| Carb | 11.7g | 3.9% |
| Đường đơn | 4.09g | Ước tính |
| Carb phức | 7.6g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 80g | 3.2% |
| Calo | 140 | 6.2% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 2 | g | 10.0% |
| Monounsaturated | 7.78 | g | 31.1% |
| Polyunsaturated | 0.03 | g | 0.2% |
| Omega-3 | 0.009 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.021 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.83 | mg |
| Selen | 1.1 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 1 | mcg | 0.1% |
| vitamin E | 0.83 | mg | 5.5% |
| vitamin K | 2.6 | mcg | 2.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 9 | mg | 0.9% |
| iron | 0.03 | mg | 0.2% |
| phosphorus | 66 | mg | 9.4% |
| potassium | 197 | mg | 7.6% |
| sodium | 69 | mg | 3.0% |
| zinc | 0.02 | mg | 0.2% |
| selenium | 1.1 | mcg | 2.0% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 29 | mg | 4.1% | 172% |
| Isoleucine | 58 | mg | 4.1% | 184% |
| Leucine | 88 | mg | 3.2% | 137% |
| Lysine | 70 | mg | 3.3% | 139% |
| Methionine | 34 | mg | 3.2% | 140% |
| Phenylalanine | 95 | mg | 5.4% | 220% |
| Threonine | 44 | mg | 4.2% | 167% |
| Tryptophan | 15 | mg | 5.4% | 216% |
| Valine | 58 | mg | 3.2% | 138% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng