Kem chua

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Kem chua thông thường với khoảng 20% chất béo, giá trị tính cho sản phẩm như khi bán.

Sour Cream — ảnh 1

Kem chua thông thường là kem lên men với khoảng 20% chất béo, được dùng để phủ lên khoai tây, súp, tacos và bánh blini, và làm nền cho các loại nước chấm và nước sốt. Một thìa 20 g có khoảng 40 kcal và 4 g chất béo, trong đó 2 g là chất béo bão hòa, với ít protein và carbohydrate. Đây là loại tiêu chuẩn ở Mỹ; kem chua 10% và 15% có lượng calo thấp hơn lần lượt khoảng 40% và 20%.

Ít carbKeto

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 2.4g (9.1%)
Fat: 19.4g (73.5%)
Carbs: 4.6g (17.4%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein2.4g4.3%
Chất béo19.4g27.7%
Carb4.6g1.5%
Đường đơn1.61gƯớc tính
Carb phức2.99gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước73g2.9%
Calo1988.8%

Chỉ số đường huyết

Low (0-55) Medium (56-69) High (70+)
35

Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated10.14g50.7%
Monounsaturated4.59g18.4%
Polyunsaturated0.8g6.2%
Omega-30.24gƯớc tính
EPA6mg0.7%
DHA1mg0.1%
Omega-60.56gƯớc tính
Trans0.8g40.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.9mg
Vitamin E0.38mg
Selen3.7mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A124mcg13.8%
vitamin B10.02mg1.7%
vitamin B20.168mg12.9%
vitamin B30.09mg0.6%
vitamin B60.041mg2.4%
vitamin B96mcg1.5%
vitamin B120.21mcg8.8%
vitamin C0.9mg1.0%
vitamin E0.38mg2.5%
vitamin K1.5mcg1.3%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium101mg10.1%
iron0.07mg0.4%
magnesium10mg2.5%
phosphorus76mg10.9%
potassium125mg4.8%
sodium31mg1.3%
zinc0.33mg3.0%
copper0.018mg2.0%
manganese0.015mg0.7%
selenium3.7mcg6.7%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 74mg10.6%183%
Isoleucine 126mg9.0%166%
Leucine 232mg8.5%151%
Lysine 204mg9.7%168%
Methionine 79mg7.5%136%
Phenylalanine 249mg14.2%240%
Threonine 104mg9.9%165%
Tryptophan 31mg11.1%186%
Valine 160mg8.8%158%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này