Giá trị dinh dưỡng trung bình
Kem chua thông thường với khoảng 20% chất béo, giá trị tính cho sản phẩm như khi bán.
Kem chua thông thường là kem lên men với khoảng 20% chất béo, được dùng để phủ lên khoai tây, súp, tacos và bánh blini, và làm nền cho các loại nước chấm và nước sốt. Một thìa 20 g có khoảng 40 kcal và 4 g chất béo, trong đó 2 g là chất béo bão hòa, với ít protein và carbohydrate. Đây là loại tiêu chuẩn ở Mỹ; kem chua 10% và 15% có lượng calo thấp hơn lần lượt khoảng 40% và 20%.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 2.4g | 4.3% |
| Chất béo | 19.4g | 27.7% |
| Carb | 4.6g | 1.5% |
| Đường đơn | 1.61g | Ước tính |
| Carb phức | 2.99g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 73g | 2.9% |
| Calo | 198 | 8.8% |
Nhấn để xem bảng xếp hạng GI đầy đủ →
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 10.14 | g | 50.7% |
| Monounsaturated | 4.59 | g | 18.4% |
| Polyunsaturated | 0.8 | g | 6.2% |
| Omega-3 | 0.24 | g | Ước tính |
| EPA | 6 | mg | 0.7% |
| DHA | 1 | mg | 0.1% |
| Omega-6 | 0.56 | g | Ước tính |
| Trans | 0.8 | g | 40.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 0.9 | mg |
| Vitamin E | 0.38 | mg |
| Selen | 3.7 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 124 | mcg | 13.8% |
| vitamin B1 | 0.02 | mg | 1.7% |
| vitamin B2 | 0.168 | mg | 12.9% |
| vitamin B3 | 0.09 | mg | 0.6% |
| vitamin B6 | 0.041 | mg | 2.4% |
| vitamin B9 | 6 | mcg | 1.5% |
| vitamin B12 | 0.21 | mcg | 8.8% |
| vitamin C | 0.9 | mg | 1.0% |
| vitamin E | 0.38 | mg | 2.5% |
| vitamin K | 1.5 | mcg | 1.3% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 101 | mg | 10.1% |
| iron | 0.07 | mg | 0.4% |
| magnesium | 10 | mg | 2.5% |
| phosphorus | 76 | mg | 10.9% |
| potassium | 125 | mg | 4.8% |
| sodium | 31 | mg | 1.3% |
| zinc | 0.33 | mg | 3.0% |
| copper | 0.018 | mg | 2.0% |
| manganese | 0.015 | mg | 0.7% |
| selenium | 3.7 | mcg | 6.7% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 74 | mg | 10.6% | 183% |
| Isoleucine | 126 | mg | 9.0% | 166% |
| Leucine | 232 | mg | 8.5% | 151% |
| Lysine | 204 | mg | 9.7% | 168% |
| Methionine | 79 | mg | 7.5% | 136% |
| Phenylalanine | 249 | mg | 14.2% | 240% |
| Threonine | 104 | mg | 9.9% | 165% |
| Tryptophan | 31 | mg | 11.1% | 186% |
| Valine | 160 | mg | 8.8% | 158% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng