Nước cốt dừa đóng hộp

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Nước cốt dừa đóng hộp nguyên béo dùng để nấu ăn, các giá trị tính trên 100 ml.

Canned Coconut Milk — ảnh 1

Nước cốt dừa đóng hộp được ép từ cơm dừa nạo và nước, là nền của các món cà ri, súp, món cơm và món tráng miệng Thái Lan và Ấn Độ. Một khẩu phần 100 ml, khoảng một phần tư hộp, có khoảng 197 kcal và 21 g chất béo, trong đó khoảng 19 g là chất béo bão hòa, đồng thời cung cấp khoảng 3,3 mg sắt và 0,8 mg mangan. Nước cốt dừa loại nhẹ được pha loãng với nước và có ít chất béo hơn nhiều; các loại đồ uống sữa dừa bán trong hộp giấy còn loãng hơn nữa.

Ít carbKeto

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 2g (7.7%)
Fat: 21.3g (81.6%)
Carbs: 2.8g (10.7%)
Chất xơ: 1.1g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein2g3.6%
Chất béo21.3g30.4%
Carb2.8g0.9%
Đường đơn0.98gƯớc tính
Carb phức0.72gƯớc tính
Chất xơ1.1g4.4%
Nước73g2.9%
Calo1978.8%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated18.92g94.6%
Monounsaturated0.91g3.6%
Polyunsaturated0.23g1.8%
Omega-30.069gƯớc tính
Omega-60.161gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C1mg
Vitamin E0.15mg
Selen6.2mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.022mg1.8%
vitamin B30.64mg4.0%
vitamin B60.028mg1.6%
vitamin B914mcg3.5%
vitamin C1mg1.1%
vitamin E0.15mg1.0%
vitamin K0.1mcg0.1%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium18mg1.8%
iron3.3mg18.3%
magnesium46mg11.5%
phosphorus96mg13.7%
potassium220mg8.5%
sodium13mg0.6%
zinc0.56mg5.1%
copper0.223mg24.8%
manganese0.768mg33.4%
selenium6.2mcg11.3%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 46mg6.6%115%
Isoleucine 79mg5.6%105%
Leucine 150mg5.5%98%
Lysine limiting89mg4.2%74%
Methionine 78mg7.4%136%
Phenylalanine 164mg9.4%160%
Threonine 74mg7.0%118%
Tryptophan 24mg8.6%145%
Valine 122mg6.7%122%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này