Giá trị dinh dưỡng trung bình
Nước cốt dừa đóng hộp nguyên béo dùng để nấu ăn, các giá trị tính trên 100 ml.
Nước cốt dừa đóng hộp được ép từ cơm dừa nạo và nước, là nền của các món cà ri, súp, món cơm và món tráng miệng Thái Lan và Ấn Độ. Một khẩu phần 100 ml, khoảng một phần tư hộp, có khoảng 197 kcal và 21 g chất béo, trong đó khoảng 19 g là chất béo bão hòa, đồng thời cung cấp khoảng 3,3 mg sắt và 0,8 mg mangan. Nước cốt dừa loại nhẹ được pha loãng với nước và có ít chất béo hơn nhiều; các loại đồ uống sữa dừa bán trong hộp giấy còn loãng hơn nữa.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 2g | 3.6% |
| Chất béo | 21.3g | 30.4% |
| Carb | 2.8g | 0.9% |
| Đường đơn | 0.98g | Ước tính |
| Carb phức | 0.72g | Ước tính |
| Chất xơ | 1.1g | 4.4% |
| Nước | 73g | 2.9% |
| Calo | 197 | 8.8% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 18.92 | g | 94.6% |
| Monounsaturated | 0.91 | g | 3.6% |
| Polyunsaturated | 0.23 | g | 1.8% |
| Omega-3 | 0.069 | g | Ước tính |
| Omega-6 | 0.161 | g | Ước tính |
| Trans | 0 | g | 0.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin C | 1 | mg |
| Vitamin E | 0.15 | mg |
| Selen | 6.2 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin B1 | 0.022 | mg | 1.8% |
| vitamin B3 | 0.64 | mg | 4.0% |
| vitamin B6 | 0.028 | mg | 1.6% |
| vitamin B9 | 14 | mcg | 3.5% |
| vitamin C | 1 | mg | 1.1% |
| vitamin E | 0.15 | mg | 1.0% |
| vitamin K | 0.1 | mcg | 0.1% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 18 | mg | 1.8% |
| iron | 3.3 | mg | 18.3% |
| magnesium | 46 | mg | 11.5% |
| phosphorus | 96 | mg | 13.7% |
| potassium | 220 | mg | 8.5% |
| sodium | 13 | mg | 0.6% |
| zinc | 0.56 | mg | 5.1% |
| copper | 0.223 | mg | 24.8% |
| manganese | 0.768 | mg | 33.4% |
| selenium | 6.2 | mcg | 11.3% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 46 | mg | 6.6% | 115% |
| Isoleucine | 79 | mg | 5.6% | 105% |
| Leucine | 150 | mg | 5.5% | 98% |
| Lysine limiting | 89 | mg | 4.2% | 74% |
| Methionine | 78 | mg | 7.4% | 136% |
| Phenylalanine | 164 | mg | 9.4% | 160% |
| Threonine | 74 | mg | 7.0% | 118% |
| Tryptophan | 24 | mg | 8.6% | 145% |
| Valine | 122 | mg | 6.7% | 122% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng