Cơ sở dữ liệu sản phẩm

Nhấn vào một sản phẩm để xem thẻ chi tiết

Thẻ sản phẩm mới
Hiển thị 780 trên 780 sản phẩm

Phô mai dê

Phô mai tươi mềm làm từ sữa dê (chèvre), giá trị tính theo sản phẩm khi bán.

264 kcal 18.5g protein 21.1g fat 0g carbs
Giàu proteinÍt carbKeto

Phô Mai Kem

Phô mai kem nguyên béo loại thường, giá trị theo sản phẩm bán ra.

350 kcal 6.2g protein 34.4g fat 5.5g carbs
Ít carb

Phô mai chế biến

Phô mai chế biến dạng lát kiểu Mỹ, giá trị theo dạng bán sẵn.

371 kcal 18.1g protein 31.8g fat 3.7g carbs
Ít carbKeto

Ricotta

Ricotta từ sữa nguyên kem, một loại phô mai tươi mềm của Ý, giá trị như khi bán.

150 kcal 7.5g protein 10.2g fat 7.3g carbs
Ít carb

Phô mai paneer

Phô mai tươi không muối của Ấn Độ được làm bằng axit, giá trị theo sản phẩm khi bán.

265 kcal 18.3g protein 20.8g fat 1.2g carbs
Giàu proteinÍt carbKeto

Bơ Ghee

Bơ trong (ghee), gần như hoàn toàn là chất béo sữa, giá trị theo sản phẩm khi bán.

876 kcal 0.3g protein 99.5g fat 0g carbs
Ít carbKeto

Củ dền

Củ dền đỏ, luộc và bóc vỏ, giá trị tính cho củ đã nấu chín.

44 kcal 1.7g protein 0.2g fat 10g carbs
Ít carbÍt calo

Cà tím

Cà tím (cà dái dê) còn vỏ, giá trị cho rau sống.

25 kcal 1g protein 0.2g fat 5.9g carbs
Ít carbÍt calo

Đậu que

Đậu cô ve (đậu que), nguyên quả, giá trị tính cho rau sống.

31 kcal 1.8g protein 0.2g fat 7g carbs
Ít carbÍt calo

Cần tây

Thân cần tây, các giá trị tính cho rau sống.

14 kcal 0.7g protein 0.2g fat 3g carbs
Ít carbÍt calo

Củ cải đỏ

Củ cải đỏ nhỏ, giá trị cho củ sống.

16 kcal 0.7g protein 0.1g fat 3.4g carbs
Ít carbÍt calo

Bí đỏ

Thịt bí đỏ đã bỏ vỏ và hạt, giá trị cho rau củ sống.

26 kcal 1g protein 0.1g fat 6.5g carbs
Ít carbÍt calo

Cải xoăn

Lá cải xoăn đã bỏ phần cuống cứng, giá trị tính cho rau sống.

35 kcal 2.9g protein 1.5g fat 4.4g carbs
Ít carbÍt calo
Siêu thực phẩm

Măng tây

Ngọn măng tây xanh đã cắt bỏ phần gốc xơ cứng, giá trị tính cho rau sống.

20 kcal 2.2g protein 0.1g fat 3.9g carbs
Ít carbÍt calo

Cải Brussels

Cải Brussels, nguyên búp đã tỉa gọt, các giá trị tính cho rau sống.

43 kcal 3.4g protein 0.3g fat 9g carbs
Ít carbÍt calo

Tỏi tây

Tỏi tây, phần trắng và phần xanh nhạt, giá trị cho rau sống.

61 kcal 1.5g protein 0.3g fat 14.2g carbs

Cải thảo

Cải thảo (bắp cải Trung Quốc, pe-tsai), giá trị tính cho lá sống.

16 kcal 1.2g protein 0.2g fat 3.2g carbs
Ít carbÍt calo

Cải thìa

Cải thìa (cải chíp) gồm cả lá và cuống, giá trị tính cho rau sống.

13 kcal 1.5g protein 0.2g fat 2.2g carbs
Ít carbÍt calo

Cải collard

Cải collard, phần lá đã bỏ cuống cứng, giá trị dinh dưỡng tính cho rau sống.

32 kcal 3g protein 0.6g fat 5.4g carbs
Ít carbÍt calo

Rau arugula

Lá rau arugula (rau rocket), giá trị tính cho rau sống.

25 kcal 2.6g protein 0.7g fat 3.7g carbs
Ít carbÍt calo

Hành lá

Hành lá (hành hoa), gồm phần củ và phần lá xanh, giá trị tính cho rau sống.

32 kcal 1.8g protein 0.2g fat 7.3g carbs
Ít carbÍt calo

Ớt

Ớt cay tươi, xanh hoặc đỏ, giá trị dinh dưỡng tính cho quả ớt sống.

40 kcal 1.9g protein 0.3g fat 9.1g carbs
Ít carbÍt calo

Đậu bắp

Đậu bắp (mướp tây), quả chứa hạt màu xanh, giá trị cho rau sống.

33 kcal 1.9g protein 0.2g fat 7.5g carbs
Ít carbÍt calo

Giá đỗ

Giá đỗ xanh, giá trị tính cho giá sống.

30 kcal 3g protein 0.2g fat 5.9g carbs
Ít carbÍt calo