Phô mai paneer

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Phô mai tươi không muối của Ấn Độ được làm bằng axit, giá trị theo sản phẩm khi bán.

Paneer — ảnh 1

Paneer là một loại phô mai tươi, không muối của Nam Á, được làm bằng cách làm đông tụ sữa nguyên kem nóng bằng nước cốt chanh hoặc axit citric rồi ép phần sữa đông. Paneer được cắt khối cho vào các món cà ri như palak paneer, nướng kiểu tikka hoặc chiên. Một khẩu phần 50 g có khoảng 130 kcal, 9 g protein và 10 g chất béo, trong đó khoảng 6 g là chất béo bão hòa, cùng khoảng 250 mg canxi; paneer giàu vitamin B12 và hầu như không có natri. Sữa đông kết tủa bằng axit không bị chảy, nên paneer giữ nguyên hình dạng khi chiên.

Giàu proteinÍt carbKeto

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 18.3g (45.4%)
Fat: 20.8g (51.6%)
Carbs: 1.2g (3.0%)
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein18.3g32.7%
Chất béo20.8g29.7%
Carb1.2g0.4%
Đường đơn0.42gƯớc tính
Carb phức0.78gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước58g2.3%
Calo26511.8%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated11.69g58.5%
Monounsaturated5.53g22.1%
Polyunsaturated0.98g7.5%
Omega-30.294gƯớc tính
EPA8mg0.9%
DHA2mg0.2%
Omega-60.686gƯớc tính
Trans0.76g38.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.4mg
Selen12.4mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A134mcg14.9%
vitamin B10.048mg4.0%
vitamin B20.207mg15.9%
vitamin B30.04mg0.3%
vitamin B60.086mg5.1%
vitamin B97mcg1.8%
vitamin B121.57mcg65.4%
vitamin D0.6 (24 IU)mcg4.0%
vitamin E0.4mg2.7%
vitamin K1.4mcg1.2%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium500mg50.0%
iron0.18mg1.0%
magnesium26mg6.5%
phosphorus374mg53.4%
potassium113mg4.3%
sodium28mg1.2%
zinc1.29mg11.7%
copper0.025mg2.8%
manganese0.021mg0.9%
selenium12.4mcg22.5%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 689mg98.4%224%
Isoleucine 878mg62.7%152%
Leucine 1784mg65.3%152%
Lysine 1859mg88.5%201%
Methionine 620mg59.0%140%
Phenylalanine 2013mg115.0%255%
Threonine 697mg66.4%145%
Tryptophan 256mg91.4%201%
Valine 1145mg62.9%149%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chất gây dị ứng

Sữa và chế phẩm từ sữa

Chia sẻ sản phẩm này