Giá trị dinh dưỡng trung bình
Phô mai tươi không muối của Ấn Độ được làm bằng axit, giá trị theo sản phẩm khi bán.
Paneer là một loại phô mai tươi, không muối của Nam Á, được làm bằng cách làm đông tụ sữa nguyên kem nóng bằng nước cốt chanh hoặc axit citric rồi ép phần sữa đông. Paneer được cắt khối cho vào các món cà ri như palak paneer, nướng kiểu tikka hoặc chiên. Một khẩu phần 50 g có khoảng 130 kcal, 9 g protein và 10 g chất béo, trong đó khoảng 6 g là chất béo bão hòa, cùng khoảng 250 mg canxi; paneer giàu vitamin B12 và hầu như không có natri. Sữa đông kết tủa bằng axit không bị chảy, nên paneer giữ nguyên hình dạng khi chiên.
| Dưỡng chất | Giá trị | DV |
|---|---|---|
| Protein | 18.3g | 32.7% |
| Chất béo | 20.8g | 29.7% |
| Carb | 1.2g | 0.4% |
| Đường đơn | 0.42g | Ước tính |
| Carb phức | 0.78g | Ước tính |
| Chất xơ | 0g | 0.0% |
| Nước | 58g | 2.3% |
| Calo | 265 | 11.8% |
| Axit béo | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| Saturated | 11.69 | g | 58.5% |
| Monounsaturated | 5.53 | g | 22.1% |
| Polyunsaturated | 0.98 | g | 7.5% |
| Omega-3 | 0.294 | g | Ước tính |
| EPA | 8 | mg | 0.9% |
| DHA | 2 | mg | 0.2% |
| Omega-6 | 0.686 | g | Ước tính |
| Trans | 0.76 | g | 38.0% |
Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.
Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.
| Hợp chất | Lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin E | 0.4 | mg |
| Selen | 12.4 | mcg |
| Vitamin | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| vitamin A | 134 | mcg | 14.9% |
| vitamin B1 | 0.048 | mg | 4.0% |
| vitamin B2 | 0.207 | mg | 15.9% |
| vitamin B3 | 0.04 | mg | 0.3% |
| vitamin B6 | 0.086 | mg | 5.1% |
| vitamin B9 | 7 | mcg | 1.8% |
| vitamin B12 | 1.57 | mcg | 65.4% |
| vitamin D | 0.6 (24 IU) | mcg | 4.0% |
| vitamin E | 0.4 | mg | 2.7% |
| vitamin K | 1.4 | mcg | 1.2% |
| Khoáng chất | Lượng | Đơn vị | DV |
|---|---|---|---|
| calcium | 500 | mg | 50.0% |
| iron | 0.18 | mg | 1.0% |
| magnesium | 26 | mg | 6.5% |
| phosphorus | 374 | mg | 53.4% |
| potassium | 113 | mg | 4.3% |
| sodium | 28 | mg | 1.2% |
| zinc | 1.29 | mg | 11.7% |
| copper | 0.025 | mg | 2.8% |
| manganese | 0.021 | mg | 0.9% |
| selenium | 12.4 | mcg | 22.5% |
| Axit amin | Lượng | Đơn vị | DV | DIAAS |
|---|---|---|---|---|
| Histidine | 689 | mg | 98.4% | 224% |
| Isoleucine | 878 | mg | 62.7% | 152% |
| Leucine | 1784 | mg | 65.3% | 152% |
| Lysine | 1859 | mg | 88.5% | 201% |
| Methionine | 620 | mg | 59.0% | 140% |
| Phenylalanine | 2013 | mg | 115.0% | 255% |
| Threonine | 697 | mg | 66.4% | 145% |
| Tryptophan | 256 | mg | 91.4% | 201% |
| Valine | 1145 | mg | 62.9% | 149% |
Giá trị trên 100 g
Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.
Gần nhất theo thành phần chất dinh dưỡng đa lượng