Thịt heo xay

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Thịt lợn xay tươi (khoảng 21% chất béo), giá trị tính cho thịt sống.

Ground Pork — ảnh 1

Thịt heo tươi xay dùng để làm thịt viên, sủi cảo, xúc xích, các món xào và nước sốt thịt. Một phần 150 g sống cung cấp khoảng 395 kcal, 25 g protein và 32 g chất béo, trong đó 12 g là chất béo bão hòa, rất giàu thiamin (vitamin B1), cùng lượng đáng kể selen, kẽm và niacin. Thịt heo xay hao hụt khoảng một phần ba khối lượng trong chảo, chủ yếu là nước và mỡ chảy ra, nên 150 g thịt sống cho ra khoảng 100 g thịt chín.

Giàu proteinÍt carbKeto

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 16.9g (44.4%)
Fat: 21.2g (55.6%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein16.9g30.2%
Chất béo21.2g30.3%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước61g2.4%
Calo26311.7%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated7.87g39.4%
Monounsaturated9.44g37.8%
Polyunsaturated1.91g14.7%
Omega-30.573gƯớc tính
EPA5mg0.6%
DHA7mg0.8%
Omega-61.337gƯớc tính
Trans0.12g6.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin C0.7mg
Vitamin E0.45mg
Selen24.6mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin A2mcg0.2%
vitamin B10.732mg61.0%
vitamin B20.235mg18.1%
vitamin B34.34mg27.1%
vitamin B60.383mg22.5%
vitamin B95mcg1.3%
vitamin B120.7mcg29.2%
vitamin C0.7mg0.8%
vitamin D0.4 (16 IU)mcg2.7%
vitamin E0.45mg3.0%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium14mg1.4%
iron0.88mg4.9%
magnesium19mg4.8%
phosphorus175mg25.0%
potassium287mg11.0%
sodium56mg2.4%
zinc2.2mg20.0%
copper0.045mg5.0%
manganese0.01mg0.4%
selenium24.6mcg44.7%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 674mg96.3%232%
Isoleucine 790mg56.4%145%
Leucine 1354mg49.6%122%
Lysine 1518mg72.3%174%
Methionine 662mg63.0%158%
Phenylalanine 1262mg72.1%169%
Threonine 771mg73.4%170%
Tryptophan 214mg76.4%178%
Valine 916mg50.3%126%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này