Thịt cừu

Giá trị dinh dưỡng trung bình

Thịt cừu, trung bình của các phần thịt bán lẻ đã lọc bớt (nạc và mỡ), giá trị cho thịt sống.

Lamb — ảnh 1

Mục này lấy giá trị trung bình của các phần thịt cừu phổ biến như đùi, thăn, sườn và vai, với lớp mỡ bên ngoài được lọc bớt chỉ còn một lớp mỏng. Một khẩu phần 150 g thịt sống cung cấp khoảng 365 kcal, 26 g protein và 28 g chất béo, trong đó 12 g là chất béo bão hòa. Khẩu phần này giàu vitamin B12, kẽm, niacin và selen. Thịt cừu béo hơn hầu hết các phần thịt bò và thịt lợn; phần đùi hoặc thăn chỉ lấy nạc có lượng chất béo chỉ bằng khoảng một phần tư mức này.

Giàu proteinÍt carbKeto

Giá trị dinh dưỡng tính cho sản phẩm sống

Phân bố chất dinh dưỡng đa lượng

Protein: 17.5g (48.3%)
Fat: 18.7g (51.7%)
Carbs: 0g
Chất xơ: 0g

Thông tin dinh dưỡng cơ bản

Dưỡng chấtGiá trịDV
Protein17.5g31.3%
Chất béo18.7g26.7%
Carb0g0.0%
Đường đơn0gƯớc tính
Carb phức0gƯớc tính
Chất xơ0g0.0%
Nước63g2.5%
Calo24310.8%

Thành phần axit béo

Axit béoLượngĐơn vịDV
Saturated8.07g40.4%
Monounsaturated7.65g30.6%
Polyunsaturated1.48g11.4%
Omega-30.444gƯớc tính
Omega-61.036gƯớc tính
Trans0g0.0%

Chất chống oxy hóa

Chất chống oxy hóa (ví dụ vitamin C, vitamin E, selen, polyphenol, carotenoid) giúp bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và hỗ trợ sức khỏe. Chúng có trong trái cây, rau củ, các loại hạt và một số sản phẩm động vật.

Các hợp chất có hoạt tính chống oxy hóa. Vitamin C, E và selen được tính khi có trong sản phẩm.

Hợp chấtLượngĐơn vị
Vitamin E0.21mg
Selen19.7mcg

Vitamin

VitaminLượngĐơn vịDV
vitamin B10.12mg10.0%
vitamin B20.22mg16.9%
vitamin B36.07mg37.9%
vitamin B60.14mg8.2%
vitamin B919mcg4.8%
vitamin B122.44mcg101.7%
vitamin D0.1 (4 IU)mcg0.7%
vitamin E0.21mg1.4%
vitamin K3.4mcg2.8%

Khoáng chất

Khoáng chấtLượngĐơn vịDV
calcium12mg1.2%
iron1.62mg9.0%
magnesium22mg5.5%
phosphorus166mg23.7%
potassium239mg9.2%
sodium59mg2.6%
zinc3.52mg32.0%
copper0.108mg12.0%
manganese0.02mg0.9%
selenium19.7mcg35.8%

Axit amin thiết yếu

Axit aminLượngĐơn vịDVDIAAS
Histidine 556mg79.4%181%
Isoleucine 846mg60.4%147%
Leucine 1365mg50.0%116%
Lysine 1549mg73.8%168%
Methionine 659mg62.8%149%
Phenylalanine 1304mg74.5%165%
Threonine 751mg71.5%156%
Tryptophan 205mg73.2%162%
Valine 947mg52.0%123%

So sánh với sản phẩm khác

Giá trị trên 100 g

Thêm sản phẩm ở trên để xem so sánh song song.

Chia sẻ sản phẩm này